macroscope

[Mỹ]/[ˈmækrəʊˌskəʊp]/
[Anh]/[ˈmækroʊˌskəʊp]/

Dịch

n. Một kính thiên văn lớn; một kính thiên văn có kích thước lớn.; Một thiết bị để quan sát các khu vực hoặc vật thể lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

macroscope view

Vietnamese_translation

using a macroscope

Vietnamese_translation

macroscope analysis

Vietnamese_translation

macroscope image

Vietnamese_translation

macroscope lens

Vietnamese_translation

macroscope study

Vietnamese_translation

macroscope data

Vietnamese_translation

with macroscopes

Vietnamese_translation

macroscope technology

Vietnamese_translation

macroscope system

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the economist used a macroscope to analyze global market trends.

Nhà kinh tế sử dụng một kính hiển vi vĩ mô để phân tích các xu hướng thị trường toàn cầu.

through a macroscope, we can understand the interconnectedness of various industries.

Thông qua một kính hiển vi vĩ mô, chúng ta có thể hiểu được sự liên kết của các ngành công nghiệp khác nhau.

applying a macroscope to the problem revealed underlying systemic issues.

Áp dụng một kính hiển vi vĩ mô cho vấn đề đã tiết lộ những vấn đề hệ thống tiềm ẩn.

the company adopted a macroscope approach to strategic planning.

Công ty đã áp dụng cách tiếp cận kính hiển vi vĩ mô để lập kế hoạch chiến lược.

a macroscope view is essential for understanding long-term economic cycles.

Một cái nhìn toàn cảnh là điều cần thiết để hiểu các chu kỳ kinh tế dài hạn.

we need to view the situation through a macroscope to see the bigger picture.

Chúng ta cần nhìn vào tình hình thông qua một kính hiển vi vĩ mô để thấy được bức tranh toàn cảnh.

the research employed a macroscope lens to examine demographic shifts.

Nghiên cứu sử dụng một ống kính kính hiển vi vĩ mô để kiểm tra sự thay đổi nhân khẩu học.

a macroscope analysis helped identify the root causes of the crisis.

Phân tích kính hiển vi vĩ mô đã giúp xác định các nguyên nhân gốc rễ của cuộc khủng hoảng.

the government's policies were evaluated using a macroscope framework.

Các chính sách của chính phủ được đánh giá bằng cách sử dụng khuôn khổ kính hiển vi vĩ mô.

it's important to maintain a macroscope perspective when making investment decisions.

Điều quan trọng là phải duy trì quan điểm toàn cảnh khi đưa ra quyết định đầu tư.

the consultant provided a macroscope assessment of the company's performance.

Người tư vấn cung cấp đánh giá toàn cảnh về hiệu suất của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay