maggots infesting
sâu bọ xâm nhập
maggots crawling
sâu bọ bò
full of maggots
đầy sâu bọ
maggots feeding
sâu bọ ăn
maggot-ridden flesh
thịt đầy sâu bọ
maggots swarming
sâu bọ tụ tập
maggot life cycle
chu kỳ sống của sâu bọ
maggots breeding
sâu bọ sinh sản
maggots attacking
sâu bọ tấn công
maggots present
có sâu bọ
the bait contained maggots to attract the fish.
Mồi nhử chứa đầy ruồi nhặng để thu hút cá.
we found maggots in the spoiled fruit, a sign of decay.
Chúng tôi tìm thấy ruồi nhặng trong trái cây bị hỏng, dấu hiệu của sự phân hủy.
the fisherman used maggots as a highly effective fishing lure.
Người ngư dân sử dụng ruồi nhặng làm mồi câu cá rất hiệu quả.
the veterinarian warned of maggots infesting the animal's wound.
Bác sĩ thú y cảnh báo về việc ruồi nhặng xâm nhập vào vết thương của động vật.
he recoiled in disgust at the sight of the maggots crawling.
Anh ta rùng mình kinh tởm khi nhìn thấy những con ruồi nhặng đang bò.
the compost pile was teeming with maggots and other insects.
Đống phân trộn tràn ngập ruồi nhặng và các loài côn trùng khác.
the rotting meat attracted a swarm of hungry maggots.
Thịt thối đã thu hút một đàn ruồi nhặng đói khát.
scientists study maggots to understand decomposition processes.
Các nhà khoa học nghiên cứu ruồi nhặng để hiểu các quá trình phân hủy.
the farmer removed the maggots from the damaged corn stalks.
Người nông dân đã loại bỏ ruồi nhặng khỏi những thân cây ngô bị hư hại.
the presence of maggots indicated a serious infection.
Sự hiện diện của ruồi nhặng cho thấy một nhiễm trùng nghiêm trọng.
he carefully checked for maggots in the stored grain.
Anh ta cẩn thận kiểm tra xem có ruồi nhặng trong ngũ cốc được lưu trữ hay không.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay