magnetized object
vật thể từ tính
magnetized material
vật liệu từ tính
magnetized surface
bề mặt từ tính
magnetized area
khu vực từ tính
magnetized field
trường từ tính
magnetized particle
hạt từ tính
magnetized wire
dây từ tính
magnetized core
lõi từ tính
magnetized region
vùng từ tính
magnetized force
lực từ tính
the metal was magnetized to hold the screws in place.
kim loại đã được từ tính để giữ các vít ở đúng vị trí.
she used a magnetized tool to pick up small metal parts.
cô ấy đã sử dụng một dụng cụ từ tính để nhặt các bộ phận kim loại nhỏ.
the fridge door is magnetized to ensure it closes tightly.
cửa tủ lạnh được từ tính để đảm bảo nó đóng chặt.
magnetized materials can be attracted to magnets.
các vật liệu từ tính có thể bị hút vào nam châm.
he magnetized the compass to improve its accuracy.
anh ấy đã từ tính la bàn để cải thiện độ chính xác của nó.
magnetized objects can create interesting experiments in physics.
các vật thể từ tính có thể tạo ra những thí nghiệm thú vị trong vật lý.
the technician magnetized the wire for better connectivity.
kỹ thuật viên đã từ tính dây dẫn để kết nối tốt hơn.
magnetized surfaces are often used in modern technology.
các bề mặt từ tính thường được sử dụng trong công nghệ hiện đại.
the artist used magnetized paint to create interactive art.
nghệ sĩ đã sử dụng sơn từ tính để tạo ra nghệ thuật tương tác.
after being magnetized, the device functioned more efficiently.
sau khi được từ tính, thiết bị hoạt động hiệu quả hơn.
magnetized object
vật thể từ tính
magnetized material
vật liệu từ tính
magnetized surface
bề mặt từ tính
magnetized area
khu vực từ tính
magnetized field
trường từ tính
magnetized particle
hạt từ tính
magnetized wire
dây từ tính
magnetized core
lõi từ tính
magnetized region
vùng từ tính
magnetized force
lực từ tính
the metal was magnetized to hold the screws in place.
kim loại đã được từ tính để giữ các vít ở đúng vị trí.
she used a magnetized tool to pick up small metal parts.
cô ấy đã sử dụng một dụng cụ từ tính để nhặt các bộ phận kim loại nhỏ.
the fridge door is magnetized to ensure it closes tightly.
cửa tủ lạnh được từ tính để đảm bảo nó đóng chặt.
magnetized materials can be attracted to magnets.
các vật liệu từ tính có thể bị hút vào nam châm.
he magnetized the compass to improve its accuracy.
anh ấy đã từ tính la bàn để cải thiện độ chính xác của nó.
magnetized objects can create interesting experiments in physics.
các vật thể từ tính có thể tạo ra những thí nghiệm thú vị trong vật lý.
the technician magnetized the wire for better connectivity.
kỹ thuật viên đã từ tính dây dẫn để kết nối tốt hơn.
magnetized surfaces are often used in modern technology.
các bề mặt từ tính thường được sử dụng trong công nghệ hiện đại.
the artist used magnetized paint to create interactive art.
nghệ sĩ đã sử dụng sơn từ tính để tạo ra nghệ thuật tương tác.
after being magnetized, the device functioned more efficiently.
sau khi được từ tính, thiết bị hoạt động hiệu quả hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay