maillots

[Mỹ]/ˈmaɪ.lɒt/
[Anh]/ˈmaɪ.loʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trang phục ôm sát; áo bóng đá; bộ đồ bơi nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

swimming maillot

áo bơi

maillot design

thiết kế áo bơi

maillot style

phong cách áo bơi

maillot fashion

thời trang áo bơi

maillot competition

áo bơi thi đấu

maillot top

áo hở vai

maillot fit

độ vừa vặn của áo bơi

maillot color

màu sắc áo bơi

maillot brand

thương hiệu áo bơi

maillot material

vật liệu làm áo bơi

Câu ví dụ

she wore a colorful maillot at the beach.

Cô ấy đã mặc một bộ đồ bơi mu მაillốt đầy màu sắc ở bãi biển.

the maillot fits her perfectly for the swimming competition.

Bộ đồ bơi mu მაillốt của cô ấy vừa vặn hoàn hảo cho cuộc thi bơi lội.

he bought a new maillot for his upcoming vacation.

Anh ấy đã mua một bộ đồ bơi mu მაillốt mới cho kỳ nghỉ sắp tới của mình.

she prefers a one-piece maillot for comfort.

Cô ấy thích bộ đồ bơi mu მაillốt một mảnh vì sự thoải mái.

the designer showcased a stunning maillot collection.

Nhà thiết kế đã trưng bày bộ sưu tập mu მაillốt tuyệt đẹp.

he wore a maillot with a unique pattern to stand out.

Anh ấy đã mặc một bộ đồ bơi mu მაillốt có họa tiết độc đáo để nổi bật.

she always chooses a stylish maillot for pool parties.

Cô ấy luôn chọn một bộ đồ bơi mu მაillốt phong cách cho các bữa tiệc hồ bơi.

the maillot is made from quick-drying fabric.

Bộ đồ bơi mu მაillốt được làm từ vải khô nhanh.

he felt confident in his new maillot while swimming.

Anh ấy cảm thấy tự tin trong bộ đồ bơi mu მაillốt mới của mình khi bơi.

she accessorized her maillot with a stylish hat.

Cô ấy phối đồ bộ đồ bơi mu მაillốt của mình với một chiếc mũ thời trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay