mainstreaming

[Mỹ]/ˈmeɪnstriːmɪŋ/
[Anh]/ˈmeɪnˌstrimɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình tích hợp một nhóm cụ thể vào dòng chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

mainstreaming education

phát triển đại trà giáo dục

mainstreaming policies

các chính sách phát triển đại trà

mainstreaming initiatives

các sáng kiến phát triển đại trà

mainstreaming practices

các phương pháp thực hiện phát triển đại trà

mainstreaming strategies

các chiến lược phát triển đại trà

mainstreaming concepts

các khái niệm phát triển đại trà

mainstreaming approaches

các phương pháp tiếp cận phát triển đại trà

mainstreaming technologies

công nghệ phát triển đại trà

mainstreaming services

dịch vụ phát triển đại trà

mainstreaming activities

các hoạt động phát triển đại trà

Câu ví dụ

mainstreaming environmental issues is crucial for sustainable development.

Việc đưa các vấn đề môi trường vào dòng chính là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

education plays a vital role in mainstreaming gender equality.

Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy bình đẳng giới.

we need to focus on mainstreaming technology in the classroom.

Chúng ta cần tập trung vào việc đưa công nghệ vào trong lớp học.

mainstreaming mental health awareness can reduce stigma.

Việc nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần có thể giảm bớt sự kỳ thị.

the government is committed to mainstreaming disability rights.

Chính phủ cam kết thúc đẩy quyền của người khuyết tật.

mainstreaming diversity in the workplace fosters innovation.

Việc thúc đẩy sự đa dạng trong nơi làm việc thúc đẩy sự sáng tạo.

we should prioritize mainstreaming renewable energy sources.

Chúng ta nên ưu tiên việc đưa các nguồn năng lượng tái tạo vào sử dụng.

mainstreaming public health initiatives can improve community well-being.

Việc thúc đẩy các sáng kiến ​​y tế công cộng có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng.

advocacy groups are working towards mainstreaming social justice issues.

Các nhóm vận động hành lang đang nỗ lực thúc đẩy các vấn đề công bằng xã hội.

mainstreaming financial literacy is essential for economic empowerment.

Việc nâng cao hiểu biết về tài chính là điều cần thiết cho việc trao quyền kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay