maisonnettes

[Mỹ]/ˌmeɪzəˈnɛt/
[Anh]/ˌmeɪzəˈnɛt/

Dịch

n. một ngôi nhà nhỏ hoặc nhà tranh

Cụm từ & Cách kết hợp

cozy maisonnettes

maisonnettes ấm cúng

charming maisonnettes

maisonnettes quyến rũ

luxury maisonnettes

maisonnettes sang trọng

seaside maisonnettes

maisonnettes ven biển

rustic maisonnettes

maisonnettes kiểu nông thôn

modern maisonnettes

maisonnettes hiện đại

spacious maisonnettes

maisonnettes rộng rãi

affordable maisonnettes

maisonnettes giá cả phải chăng

beautiful maisonnettes

maisonnettes xinh đẹp

private maisonnettes

maisonnettes riêng tư

Câu ví dụ

she loves her cozy maisonnettes by the beach.

Cô ấy yêu thích những căn nhà nhỏ ấm cúng của mình bên bờ biển.

the maisonnettes were beautifully decorated for the holidays.

Những căn nhà nhỏ được trang trí đẹp mắt cho ngày lễ.

they decided to rent two maisonnettes for their vacation.

Họ quyết định thuê hai căn nhà nhỏ cho kỳ nghỉ của họ.

each maisonnettes has its own unique charm.

Mỗi căn nhà nhỏ đều có nét quyến rũ riêng.

we spent the weekend in charming maisonnettes in the countryside.

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần ở những căn nhà nhỏ quyến rũ ở vùng nông thôn.

the architect designed several maisonnettes for the new development.

Kiến trúc sư đã thiết kế nhiều căn nhà nhỏ cho dự án mới.

maisonnettes are perfect for families looking for a getaway.

Những căn nhà nhỏ rất lý tưởng cho các gia đình tìm kiếm một chuyến đi chơi.

they transformed the old barn into beautiful maisonnettes.

Họ đã biến một khu nhà kho cũ thành những căn nhà nhỏ đẹp đẽ.

she dreams of owning a couple of maisonnettes in the mountains.

Cô ấy mơ ước sở hữu một vài căn nhà nhỏ trên núi.

the maisonnettes offer stunning views of the lake.

Những căn nhà nhỏ có tầm nhìn tuyệt đẹp ra hồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay