maja

[Mỹ]/'mædʒə/
[Anh]/'mædʒə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vẻ đẹp thô tục ăn mặc trong trang phục lòe loẹt
Word Forms
số nhiềumajas

Cụm từ & Cách kết hợp

maja style

phong cách maja

maja dance

nhảy maja

maja culture

văn hóa maja

maja art

nghệ thuật maja

maja music

âm nhạc maja

maja food

thức ăn maja

maja festival

lễ hội maja

maja fashion

thời trang maja

maja tradition

truyền thống maja

maja community

cộng đồng maja

Câu ví dụ

she is a maja when it comes to cooking.

Cô ấy là một người có năng khiếu khi nói đến nấu ăn.

he has a maja for solving puzzles quickly.

Anh ấy có năng khiếu giải quyết các câu đố nhanh chóng.

being a maja in sports requires dedication.

Việc trở thành một người có năng khiếu trong thể thao đòi hỏi sự cống hiến.

they consider her a maja in the art community.

Họ coi cô ấy là một người có năng khiếu trong cộng đồng nghệ thuật.

he is a maja at playing the guitar.

Anh ấy có năng khiếu chơi guitar.

to be a maja in business, you need experience.

Để trở thành một người có năng khiếu trong kinh doanh, bạn cần kinh nghiệm.

she is regarded as a maja in fashion design.

Cô ấy được coi là một người có năng khiếu trong thiết kế thời trang.

he has a maja for understanding complex theories.

Anh ấy có năng khiếu hiểu các lý thuyết phức tạp.

being a maja in writing takes practice.

Việc trở thành một người có năng khiếu trong viết lách cần có sự luyện tập.

they call her a maja in the world of photography.

Họ gọi cô ấy là một người có năng khiếu trong thế giới nhiếp ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay