severe malalignment
viêm khớp nặng
joint malalignment
viêm khớp
spinal malalignment
viêm cột sống
knee malalignment
viêm khớp gối
correct malalignment
sửa chữa viêm khớp
malalignment corrected
viêm khớp đã được sửa chữa
malalignments detected
phát hiện viêm khớp
malalignment worsening
viêm khớp trở nên nghiêm trọng hơn
malalignment persists
viêm khớp vẫn còn
malalignment resolved
viêm khớp đã được giải quyết
the malalignment of the wheels caused uneven tire wear and poor handling.
Sự không đồng tâm của bánh xe đã gây ra mài mòn lốp không đều và xử lý kém.
after the collision, the doctor noted malalignment of the knee joint on the scan.
Sau va chạm, bác sĩ đã ghi nhận sự không đồng tâm của khớp gối trên quét hình ảnh.
there was a clear malalignment between the team’s goals and the company’s strategy.
Có sự không đồng bộ rõ rệt giữa mục tiêu của nhóm và chiến lược của công ty.
persistent malalignment in the spine can contribute to chronic back pain.
Sự không đồng tâm kéo dài ở cột sống có thể góp phần gây đau lưng mãn tính.
the engineer adjusted the brackets to correct the malalignment of the rails.
Kỹ sư đã điều chỉnh các giá đỡ để sửa chữa sự không đồng tâm của đường ray.
small malalignment of the sensor can lead to significant measurement errors.
Sự không đồng tâm nhỏ của cảm biến có thể dẫn đến sai số đo đạc đáng kể.
malalignment between policy and practice undermined trust in the program.
Sự không đồng bộ giữa chính sách và thực tiễn đã làm suy yếu niềm tin vào chương trình.
the technician diagnosed malalignment in the drive shaft and replaced the couplings.
Kỹ thuật viên chẩn đoán sự không đồng tâm ở trục dẫn động và thay thế các khớp nối.
financial malalignment between costs and revenue made the project unsustainable.
Sự không đồng bộ tài chính giữa chi phí và doanh thu đã khiến dự án trở nên không thể duy trì.
she suspected malalignment of the jaw after the dental procedure and sought a second opinion.
Cô nghi ngờ sự không đồng tâm của hàm sau thủ thuật nha khoa và đã tìm kiếm ý kiến thứ hai.
malalignment of the lens elements reduced image sharpness at the edges.
Sự không đồng tâm của các phần tử ống kính làm giảm độ sắc nét của hình ảnh ở các cạnh.
fixing the malalignment between incentives and performance metrics improved morale.
Sửa chữa sự không đồng bộ giữa các động lực và chỉ số hiệu suất đã cải thiện tinh thần.
severe malalignment
viêm khớp nặng
joint malalignment
viêm khớp
spinal malalignment
viêm cột sống
knee malalignment
viêm khớp gối
correct malalignment
sửa chữa viêm khớp
malalignment corrected
viêm khớp đã được sửa chữa
malalignments detected
phát hiện viêm khớp
malalignment worsening
viêm khớp trở nên nghiêm trọng hơn
malalignment persists
viêm khớp vẫn còn
malalignment resolved
viêm khớp đã được giải quyết
the malalignment of the wheels caused uneven tire wear and poor handling.
Sự không đồng tâm của bánh xe đã gây ra mài mòn lốp không đều và xử lý kém.
after the collision, the doctor noted malalignment of the knee joint on the scan.
Sau va chạm, bác sĩ đã ghi nhận sự không đồng tâm của khớp gối trên quét hình ảnh.
there was a clear malalignment between the team’s goals and the company’s strategy.
Có sự không đồng bộ rõ rệt giữa mục tiêu của nhóm và chiến lược của công ty.
persistent malalignment in the spine can contribute to chronic back pain.
Sự không đồng tâm kéo dài ở cột sống có thể góp phần gây đau lưng mãn tính.
the engineer adjusted the brackets to correct the malalignment of the rails.
Kỹ sư đã điều chỉnh các giá đỡ để sửa chữa sự không đồng tâm của đường ray.
small malalignment of the sensor can lead to significant measurement errors.
Sự không đồng tâm nhỏ của cảm biến có thể dẫn đến sai số đo đạc đáng kể.
malalignment between policy and practice undermined trust in the program.
Sự không đồng bộ giữa chính sách và thực tiễn đã làm suy yếu niềm tin vào chương trình.
the technician diagnosed malalignment in the drive shaft and replaced the couplings.
Kỹ thuật viên chẩn đoán sự không đồng tâm ở trục dẫn động và thay thế các khớp nối.
financial malalignment between costs and revenue made the project unsustainable.
Sự không đồng bộ tài chính giữa chi phí và doanh thu đã khiến dự án trở nên không thể duy trì.
she suspected malalignment of the jaw after the dental procedure and sought a second opinion.
Cô nghi ngờ sự không đồng tâm của hàm sau thủ thuật nha khoa và đã tìm kiếm ý kiến thứ hai.
malalignment of the lens elements reduced image sharpness at the edges.
Sự không đồng tâm của các phần tử ống kính làm giảm độ sắc nét của hình ảnh ở các cạnh.
fixing the malalignment between incentives and performance metrics improved morale.
Sửa chữa sự không đồng bộ giữa các động lực và chỉ số hiệu suất đã cải thiện tinh thần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay