misalignment

[Mỹ]/'misəlainmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không phù hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

angular misalignment

sai lệch góc

Câu ví dụ

The identification result of the gyro misalignment angle in inertial platform is unsatisfactory for the static multiposition test scheme.

Kết quả xác định góc lệch của con quay trong bộ khung quán tính không đạt yêu cầu cho phương án thử nghiệm đa vị trí tĩnh.

The pentahedral bicharacteristic curve grid can be applied to investigate the thrust misalignment characteristics in a unsteady flow.

Lưới cong đặc trưng năm mặt có thể được áp dụng để điều tra các đặc tính sai lệch lực đẩy trong dòng chảy không ổn định.

According to geometric feature of spherical surface,the misalignment characteristics of single spherical refracting system when the refracting surface was tilted and decentered were analyzed.

Theo đặc điểm hình học của bề mặt cầu, đặc điểm sai lệch của hệ thống khúc xạ cầu đơn khi bề mặt khúc xạ bị nghiêng và lệch tâm đã được phân tích.

The misalignment of the gears caused the machine to malfunction.

Việc sai lệch của các bánh răng khiến máy móc bị trục trặc.

Regular maintenance can help prevent misalignment issues in the future.

Việc bảo trì thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề về sai lệch trong tương lai.

The misalignment of values between the two companies led to a failed merger.

Sự sai lệch về giá trị giữa hai công ty đã dẫn đến việc sáp nhập thất bại.

Misalignment in communication can result in misunderstandings.

Sai lệch trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.

She went to the chiropractor to address her misalignment issues.

Cô ấy đã đến gặp bác sĩ chỉnh hình để giải quyết các vấn đề về sai lệch của mình.

Misalignment of expectations can lead to disappointment in relationships.

Sự sai lệch về kỳ vọng có thể dẫn đến sự thất vọng trong các mối quan hệ.

The misalignment of the satellite dish caused poor reception.

Việc sai lệch của ăng-ten vệ tinh đã gây ra chất lượng tín hiệu kém.

Misalignment in project goals can hinder progress.

Sai lệch trong mục tiêu dự án có thể cản trở tiến độ.

The misalignment of the shelves made the bookcase unstable.

Việc sai lệch của các kệ khiến tủ sách không ổn định.

Misalignment in team dynamics can affect productivity.

Sai lệch trong động lực của nhóm có thể ảnh hưởng đến năng suất.

Ví dụ thực tế

That failure is often a misalignment of values or bad design.

Sự thất bại thường là do sự không phù hợp về giá trị hoặc thiết kế kém.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

It is a misalignment of demand rather than a total and a drastic change in the demand.

Nó là sự không phù hợp về nhu cầu, chứ không phải là sự thay đổi hoàn toàn và triệt để trong nhu cầu.

Nguồn: VOA Standard September 2014 Collection

He says the problems of an aging population represent only a mismatching or misalignment of the demand for goods.

Ông nói rằng những vấn đề của dân số già chỉ là sự không phù hợp hoặc lệch lạc về nhu cầu hàng hóa.

Nguồn: VOA Special September 2014 Collection

Another study in children found teeth misalignment and the lower jaw being in an abnormal position to be correlated with bad posture.

Một nghiên cứu khác ở trẻ em cho thấy sự sai lệch răng và vị trí bất thường của hàm dưới có liên quan đến tư thế xấu.

Nguồn: WIL Life Revelation

There was a misalignment between the things I did on a daily basis and the things that I deeply cared about.

Có sự không phù hợp giữa những gì tôi làm hàng ngày và những gì tôi thực sự quan tâm.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

When teens expect to have a certain job but they don't plan on getting the required education or experience researchers who study career paths call that misalignment.

Khi thanh thiếu niên mong đợi có một công việc nhất định nhưng họ không có kế hoạch học tập hoặc kinh nghiệm cần thiết, các nhà nghiên cứu nghiên cứu về con đường sự nghiệp gọi đó là sự không phù hợp.

Nguồn: Vox opinion

This is very striking considering according to Proffit's 1994 Contemporary Orthodontics, two-thirds of the US population has some degree of malocclusion — misalignment of the teeth.

Điều này rất đáng chú ý khi xem xét theo cuốn sách Contemporary Orthodontics năm 1994 của Proffit, hai phần ba dân số Hoa Kỳ có một mức độ nào đó của sự nghiến răng - sự sai lệch của răng.

Nguồn: WIL Life Revelation

" It is a misalignment of demand rather than a total and a drastic change in the demand. And it is a challenge which we can easily accept and tackle as it comes to us, " Kulkarni said.

“Nó là sự không phù hợp về nhu cầu, chứ không phải là sự thay đổi hoàn toàn và triệt để trong nhu cầu. Và đó là một thách thức mà chúng ta có thể dễ dàng chấp nhận và giải quyết khi nó đến với chúng ta,” Kulkarni nói.

Nguồn: VOA Special September 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay