mallow

[Mỹ]/'mæləʊ/
[Anh]/'mælo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây thuộc chi Malva
Word Forms
số nhiềumallows

Cụm từ & Cách kết hợp

mallow plant

cây bụt đẩu

mallow flower

hoa bụt đẩu

mallow tea

trà bụt đẩu

Câu ví dụ

The mallow plant is known for its medicinal properties.

Cây bụt đẩu được biết đến với đặc tính chữa bệnh.

She picked some fresh mallow leaves for her herbal tea.

Cô ấy hái một số lá bụt đẩu tươi để pha trà thảo mộc.

The chef used mallow flowers to garnish the salad.

Đầu bếp sử dụng hoa bụt đẩu để trang trí cho món salad.

Mallow is often used in traditional Chinese medicine.

Bụt đẩu thường được sử dụng trong y học Trung Quốc truyền thống.

The mallow plant has beautiful pink flowers.

Cây bụt đẩu có những bông hoa màu hồng đẹp.

The mallow plant is easy to grow in a garden.

Cây bụt đẩu dễ trồng trong vườn.

Some people enjoy eating mallow leaves in salads.

Một số người thích ăn lá bụt đẩu trong salad.

Mallow tea is believed to have calming effects on the body.

Trà bụt đẩu được cho là có tác dụng làm dịu cơ thể.

The mallow plant is a common ingredient in herbal remedies.

Cây bụt đẩu là một thành phần phổ biến trong các biện pháp khắc phục thảo dược.

Mallow extract is used in skincare products for its soothing properties.

Chiết xuất bụt đẩu được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da vì đặc tính làm dịu của nó.

Ví dụ thực tế

Next up, we have this mouthwatering orange mallow yambake.

Tiếp theo, chúng tôi có món bánh yambake cam quýt và marshmallow thơm ngon.

Nguồn: Thanksgiving Matters

It's in the mallow family and the wetland ones.

Nó thuộc họ marshmallow và các loại sống ở vùng đất ngập nước.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

With the summer rains come the pink mallows in the ditches and meadow beauty is riotous in all low wet places.

Khi mùa hè đến với những trận mưa, những cây marshmallow màu hồng xuất hiện ở các con mương và vẻ đẹp đồng cỏ tràn ngập ở những nơi trũng thấp và ẩm ướt.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

But if it does, you got to chuck a lot of the credit up to those who cookied up the idea, who planned the pro-graham, who managed to say mallow and who know sandwich record to break.

Nhưng nếu có, bạn phải dành nhiều sự ghi nhận cho những người nghĩ ra ý tưởng, những người lên kế hoạch cho chương trình, những người quản lý nói về marshmallow và những người biết về kỷ lục bánh sandwich cần phá vỡ.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2017 Compilation

Whether you're pushing up daisies in English, raising mallow in Spanish, looking at daisies from below in Dutch, smelling flowers from below in Hebrew and Polish violets in particular in Hungarian or eating dandelions by the roots in French.

Cho dù bạn đang nằm dưới đất ở tiếng Anh, trồng marshmallow ở tiếng Tây Ban Nha, nhìn lên hoa cúc từ dưới đất ở tiếng Hà Lan, ngửi hoa từ dưới đất ở tiếng Do Thái và tiếng Ba Lan, đặc biệt là hoa violet ở tiếng Hungary hoặc ăn các loại bồ công anh tận gốc ở tiếng Pháp.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay