mamboed up
khiến cho phấn khích
mamboed out
ra khỏi sự phấn khích
mamboed away
đi khỏi sự phấn khích
mamboed around
xung quanh sự phấn khích
mamboed style
phong cách phấn khích
mamboed dance
nhảy mamboed
mamboed rhythm
nhịp điệu mamboed
mamboed beat
nhịp mamboed
mamboed vibe
cảm giác phấn khích
mamboed mood
tâm trạng phấn khích
he mamboed through the crowd with ease.
Anh ấy mambo xuyên qua đám đông một cách dễ dàng.
she mamboed her way to the front of the line.
Cô ấy mambo đường đến phía trước hàng đợi.
they mamboed around the dance floor all night.
Họ mambo quanh sàn nhảy suốt cả đêm.
after a few drinks, he really mamboed at the party.
Sau vài ly, anh ấy thực sự mambo tại bữa tiệc.
she mamboed to the rhythm of the music.
Cô ấy mambo theo nhịp điệu của âm nhạc.
we mamboed our way through the festivities.
Chúng tôi mambo đường xuyên qua các hoạt động vui chơi.
he loves to mambo when he hears his favorite song.
Anh ấy thích mambo khi nghe được bài hát yêu thích của mình.
the dancers mamboed in perfect sync.
Những người khiêu vũ mambo một cách đồng bộ hoàn hảo.
they mamboed together, creating a lively atmosphere.
Họ mambo cùng nhau, tạo ra một không khí sôi động.
at the festival, everyone mamboed to celebrate.
Tại lễ hội, mọi người đều mambo để ăn mừng.
mamboed up
khiến cho phấn khích
mamboed out
ra khỏi sự phấn khích
mamboed away
đi khỏi sự phấn khích
mamboed around
xung quanh sự phấn khích
mamboed style
phong cách phấn khích
mamboed dance
nhảy mamboed
mamboed rhythm
nhịp điệu mamboed
mamboed beat
nhịp mamboed
mamboed vibe
cảm giác phấn khích
mamboed mood
tâm trạng phấn khích
he mamboed through the crowd with ease.
Anh ấy mambo xuyên qua đám đông một cách dễ dàng.
she mamboed her way to the front of the line.
Cô ấy mambo đường đến phía trước hàng đợi.
they mamboed around the dance floor all night.
Họ mambo quanh sàn nhảy suốt cả đêm.
after a few drinks, he really mamboed at the party.
Sau vài ly, anh ấy thực sự mambo tại bữa tiệc.
she mamboed to the rhythm of the music.
Cô ấy mambo theo nhịp điệu của âm nhạc.
we mamboed our way through the festivities.
Chúng tôi mambo đường xuyên qua các hoạt động vui chơi.
he loves to mambo when he hears his favorite song.
Anh ấy thích mambo khi nghe được bài hát yêu thích của mình.
the dancers mamboed in perfect sync.
Những người khiêu vũ mambo một cách đồng bộ hoàn hảo.
they mamboed together, creating a lively atmosphere.
Họ mambo cùng nhau, tạo ra một không khí sôi động.
at the festival, everyone mamboed to celebrate.
Tại lễ hội, mọi người đều mambo để ăn mừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay