man-centered

[US]/[ˈmænˌsɛntrɪd]/
[UK]/[ˈmænˌsɛntrɪd]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Tập trung vào nhu cầu và lợi ích của con người; nhân văn; Quan tâm chủ yếu đến công việc và giá trị của con người; vị kỷ; ưu tiên mong muốn của con người trên mọi thứ.

Phrases & Collocations

man-centered design

thiết kế lấy con người làm trung tâm

man-centered approach

phương pháp tiếp cận lấy con người làm trung tâm

being man-centered

đang hướng đến con người

man-centered values

giá trị lấy con người làm trung tâm

highly man-centered

rất lấy con người làm trung tâm

man-centered world

thế giới lấy con người làm trung tâm

becoming man-centered

trở nên lấy con người làm trung tâm

man-centered systems

hệ thống lấy con người làm trung tâm

man-centered culture

văn hóa lấy con người làm trung tâm

a man-centered view

quan điểm lấy con người làm trung tâm

Example Sentences

the man-centered approach to urban planning often neglects green spaces.

Cách tiếp cận lấy con người làm trung tâm trong quy hoạch đô thị thường bỏ qua các không gian xanh.

we need a more balanced perspective, not a purely man-centered view of the world.

Chúng ta cần một quan điểm cân bằng hơn, không chỉ là quan điểm lấy con người làm trung tâm về thế giới.

the man-centered design prioritized ease of use for the elderly.

Thiết kế lấy con người làm trung tâm ưu tiên sự dễ sử dụng cho người lớn tuổi.

his man-centered philosophy emphasized individual freedom and responsibility.

Triết lý lấy con người làm trung tâm của ông nhấn mạnh quyền tự do và trách nhiệm cá nhân.

the company adopted a man-centered strategy to improve customer satisfaction.

Công ty đã áp dụng một chiến lược lấy con người làm trung tâm để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

a man-centered curriculum should focus on student interests and needs.

Một chương trình giảng dạy lấy con người làm trung tâm nên tập trung vào sở thích và nhu cầu của học sinh.

the man-centered system of governance aimed to empower citizens.

Hệ thống quản trị lấy con người làm trung tâm hướng tới trao quyền cho người dân.

we must move beyond a man-centered understanding of progress and sustainability.

Chúng ta cần vượt qua cách hiểu về tiến bộ và phát bền vững lấy con người làm trung tâm.

the man-centered research project investigated the impact of technology on human lives.

Dự án nghiên cứu lấy con người làm trung tâm đã điều tra tác động của công nghệ lên cuộc sống của con người.

the man-centered approach to healthcare emphasizes patient well-being.

Cách tiếp cận lấy con người làm trung tâm trong chăm sóc sức khỏe nhấn mạnh sự khỏe và hạnh phúc của bệnh nhân.

a man-centered approach to education fosters creativity and critical thinking.

Cách tiếp cận lấy con người làm trung tâm trong giáo dục thúc đẩy sự sáng tạo và tư duy phản biện.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now