manacling chains
xích xiềng xích
manacling grip
lực siết xiềng
manacling cuffs
còng xiềng
manacling hold
giữ xiềng
manacling force
sức mạnh xiềng
manacling restraint
ràng buộc xiềng
manacling device
thiết bị xiềng
manacling system
hệ thống xiềng
manacling situation
tình huống xiềng
manacling scenario
kịch bản xiềng
the manacling of his hands made it difficult to escape.
Việc bị còng tay khiến việc thoát khỏi trở nên khó khăn.
manacling prisoners is a controversial practice.
Việc còng tay tù nhân là một hành động gây tranh cãi.
she felt manacled by the expectations placed on her.
Cô cảm thấy bị ràng buộc bởi những kỳ vọng đặt lên cô.
the laws are manacling our freedoms.
Những quy định đang tước đi quyền tự do của chúng ta.
he was manacled during the trial for security reasons.
Anh ta bị còng tay trong phiên tòa vì lý do an ninh.
the manacling of creativity can stifle innovation.
Việc kìm hãm sự sáng tạo có thể bóp nghẹt sự đổi mới.
manacling one's potential can lead to regret.
Việc hạn chế tiềm năng của bản thân có thể dẫn đến hối hận.
the film depicted the manacling of a hero's spirit.
Bộ phim mô tả sự kìm hãm tinh thần của một người hùng.
they argued that manacling free speech is unconstitutional.
Họ lập luận rằng việc hạn chế tự do ngôn luận là bất hợp pháp.
manacling his dreams was not an option for her.
Việc bóp nghẹt những giấc mơ của anh ấy không phải là lựa chọn của cô.
manacling chains
xích xiềng xích
manacling grip
lực siết xiềng
manacling cuffs
còng xiềng
manacling hold
giữ xiềng
manacling force
sức mạnh xiềng
manacling restraint
ràng buộc xiềng
manacling device
thiết bị xiềng
manacling system
hệ thống xiềng
manacling situation
tình huống xiềng
manacling scenario
kịch bản xiềng
the manacling of his hands made it difficult to escape.
Việc bị còng tay khiến việc thoát khỏi trở nên khó khăn.
manacling prisoners is a controversial practice.
Việc còng tay tù nhân là một hành động gây tranh cãi.
she felt manacled by the expectations placed on her.
Cô cảm thấy bị ràng buộc bởi những kỳ vọng đặt lên cô.
the laws are manacling our freedoms.
Những quy định đang tước đi quyền tự do của chúng ta.
he was manacled during the trial for security reasons.
Anh ta bị còng tay trong phiên tòa vì lý do an ninh.
the manacling of creativity can stifle innovation.
Việc kìm hãm sự sáng tạo có thể bóp nghẹt sự đổi mới.
manacling one's potential can lead to regret.
Việc hạn chế tiềm năng của bản thân có thể dẫn đến hối hận.
the film depicted the manacling of a hero's spirit.
Bộ phim mô tả sự kìm hãm tinh thần của một người hùng.
they argued that manacling free speech is unconstitutional.
Họ lập luận rằng việc hạn chế tự do ngôn luận là bất hợp pháp.
manacling his dreams was not an option for her.
Việc bóp nghẹt những giấc mơ của anh ấy không phải là lựa chọn của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay