manas

[Mỹ]/'mɑːnə/
[Anh]/'mɑnɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sức mạnh siêu nhiên; n. uy tín.

Cụm từ & Cách kết hợp

mana potion

phách mana

mana pool

bể mana

mana regen

tái tạo mana

mana cost

chi phí mana

Câu ví dụ

the word ‘man’ is derived from the Sanskrit ‘manas’. man.

từ 'người' có nguồn gốc từ tiếng Phạn 'manas'. người.

Periapt of Vitality and Precept of Mana cost increased by50 each.

Chi phí của Periapt of Vitality và Precept of Mana đã tăng 50 mỗi món.

Judgement of Wisdom: It is no longer possible for the mana energize effect to trigger off of reapplication of the Judgement of Wisdom.

Phán Xét về Trí Tuệ: Không còn khả năng hiệu ứng kích hoạt mana energize có thể kích hoạt lại từ việc áp dụng lại Phán Xét về Trí Tuệ.

1) Judgement of Wisdom: It is no longer possible for the mana energize effect to trigger off of reapplication of the Judgement of Wisdom.

1) Phán Xét về Trí Tuệ: Không còn khả năng hiệu ứng kích hoạt mana energize có thể kích hoạt lại từ việc áp dụng lại Phán Xét về Trí Tuệ.

Talismans help the deck's mana curve, and Great Furnace doesn't do any natural damage to the deck, but both are artifacts and both are therefore targetable by artifact removal.

Talismans giúp cho đường cong mana của bộ bài, và Great Furnace không gây ra bất kỳ sát thương tự nhiên nào cho bộ bài, nhưng cả hai đều là hiện vật và do đó cả hai đều có thể bị loại bỏ bởi loại bỏ hiện vật.

During that time the imbiber restores 5400 health and mana, but they are extremely vulnerable.

Trong thời gian đó, người uống thuốc phục hồi 5400 máu và mana, nhưng họ cực kỳ dễ bị tổn thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay