skilled maneuverers
những người điều khiển có kỹ năng
maneuverers' plan
kế hoạch của những người điều khiển
maneuverers' skills
kỹ năng của những người điều khiển
maneuverers' error
sai lầm của những người điều khiển
maneuverers' role
vai trò của những người điều khiển
the skilled maneuverers performed a flawless formation at the air show.
những người điều khiển có tay nghề đã thực hiện một đội hình hoàn hảo tại buổi trình diễn hàng không.
marine maneuverers guided the cruise ship through the crowded harbor.
những người điều khiển hàng hải đã dẫn dắt tàu du lịch qua khu cảng đông đúc.
the robot's maneuverers adjusted its path to avoid obstacles.
những người điều khiển robot đã điều chỉnh đường đi để tránh chướng ngại vật.
expert maneuverers orchestrated the complex dance routine on stage.
những người điều khiển chuyên gia đã chỉ đạo màn nhảy múa phức tạp trên sân khấu.
the tactical maneuverers executed a surprise flanking movement during the exercise.
những người điều khiển chiến thuật đã thực hiện một động tác bao vây bất ngờ trong buổi tập luyện.
precision maneuverers calibrated the telescope's orientation for optimal viewing.
những người điều khiển chính xác đã căn chỉnh hướng kính viễn vọng để có góc nhìn tối ưu.
urban maneuverers navigated the narrow streets with impressive speed.
những người điều khiển đô thị đã di chuyển qua những con phố hẹp với tốc độ ấn tượng.
the drone maneuverers executed a synchronized aerial display for the crowd.
những người điều khiển máy bay không người lái đã thực hiện một màn trình diễn không trung đồng bộ cho đám đông.
the mountain maneuverers skillfully scaled the steep cliff face.
những người điều khiển núi đã khéo léo leo lên mặt vách đá dốc.
stealthy maneuverers infiltrated the enemy base under cover of night.
những người điều khiển tàng hình đã xâm nhập căn cứ địch dưới ánh trăng đêm.
combat maneuverers adjusted their tactics after the unexpected ambush.
những người điều khiển chiến đấu đã điều chỉnh chiến thuật sau cuộc phục kích bất ngờ.
aircraft maneuverers conducted evasive maneuvers to evade the incoming missile.
những người điều khiển máy bay đã thực hiện các động tác tránh né để né tránh tên lửa đang đến.
skilled maneuverers
những người điều khiển có kỹ năng
maneuverers' plan
kế hoạch của những người điều khiển
maneuverers' skills
kỹ năng của những người điều khiển
maneuverers' error
sai lầm của những người điều khiển
maneuverers' role
vai trò của những người điều khiển
the skilled maneuverers performed a flawless formation at the air show.
những người điều khiển có tay nghề đã thực hiện một đội hình hoàn hảo tại buổi trình diễn hàng không.
marine maneuverers guided the cruise ship through the crowded harbor.
những người điều khiển hàng hải đã dẫn dắt tàu du lịch qua khu cảng đông đúc.
the robot's maneuverers adjusted its path to avoid obstacles.
những người điều khiển robot đã điều chỉnh đường đi để tránh chướng ngại vật.
expert maneuverers orchestrated the complex dance routine on stage.
những người điều khiển chuyên gia đã chỉ đạo màn nhảy múa phức tạp trên sân khấu.
the tactical maneuverers executed a surprise flanking movement during the exercise.
những người điều khiển chiến thuật đã thực hiện một động tác bao vây bất ngờ trong buổi tập luyện.
precision maneuverers calibrated the telescope's orientation for optimal viewing.
những người điều khiển chính xác đã căn chỉnh hướng kính viễn vọng để có góc nhìn tối ưu.
urban maneuverers navigated the narrow streets with impressive speed.
những người điều khiển đô thị đã di chuyển qua những con phố hẹp với tốc độ ấn tượng.
the drone maneuverers executed a synchronized aerial display for the crowd.
những người điều khiển máy bay không người lái đã thực hiện một màn trình diễn không trung đồng bộ cho đám đông.
the mountain maneuverers skillfully scaled the steep cliff face.
những người điều khiển núi đã khéo léo leo lên mặt vách đá dốc.
stealthy maneuverers infiltrated the enemy base under cover of night.
những người điều khiển tàng hình đã xâm nhập căn cứ địch dưới ánh trăng đêm.
combat maneuverers adjusted their tactics after the unexpected ambush.
những người điều khiển chiến đấu đã điều chỉnh chiến thuật sau cuộc phục kích bất ngờ.
aircraft maneuverers conducted evasive maneuvers to evade the incoming missile.
những người điều khiển máy bay đã thực hiện các động tác tránh né để né tránh tên lửa đang đến.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now