manifolding

[Mỹ]/ˈmænɪfəʊldɪŋ/
[Anh]/ˈmænəˌfoʊldɪŋ/

Dịch

n. thiết bị để sao chép tài liệu; thiết bị đa năng

Cụm từ & Cách kết hợp

manifolding effects

tác động đa tuyến

manifolding layers

lớp đa tuyến

manifolding patterns

mẫu đa tuyến

manifolding dimensions

kích thước đa tuyến

manifolding systems

hệ thống đa tuyến

manifolding issues

các vấn đề đa tuyến

manifolding perspectives

quan điểm đa tuyến

manifolding strategies

chiến lược đa tuyến

manifolding challenges

thách thức đa tuyến

manifolding opportunities

cơ hội đa tuyến

Câu ví dụ

manifolding ideas can lead to innovative solutions.

những ý tưởng đa dạng có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

the manifolding effects of climate change are alarming.

những tác động đa dạng của biến đổi khí hậu là đáng báo động.

she is manifolding her talents in various fields.

cô ấy đang phát huy tài năng của mình trong nhiều lĩnh vực.

manifolding challenges require a strategic approach.

những thách thức đa dạng đòi hỏi một cách tiếp cận chiến lược.

his manifolding responsibilities made him overwhelmed.

nhiều trách nhiệm của anh ấy khiến anh ấy quá tải.

they are manifolding their resources to maximize efficiency.

họ đang phát huy nguồn lực của mình để tối đa hóa hiệu quả.

manifolding perspectives can enhance team collaboration.

những quan điểm đa dạng có thể nâng cao sự hợp tác của nhóm.

she enjoys manifolding her creativity through art.

cô ấy thích phát huy sự sáng tạo của mình thông qua nghệ thuật.

manifolding data can provide deeper insights.

dữ liệu đa dạng có thể cung cấp những hiểu biết sâu sắc hơn.

the manifolding layers of history are fascinating.

những tầng lớp đa dạng của lịch sử thật hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay