multiplying

[Mỹ]/[ˈmʌltɪplaɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈmʌltɪplaɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tồn tại ở nhiều dạng hoặc nhiều lần
v. (present participle of multiply)đang tham gia vào phép nhân; thực hiện phép nhân; tăng lên về số lượng hoặc số lượng

Cụm từ & Cách kết hợp

multiplying rapidly

nhân nhanh chóng

multiplying effect

hiệu ứng nhân

multiplying factors

các yếu tố nhân

multiplying costs

chi phí nhân

multiplying options

các lựa chọn nhân

multiplying influence

ảnh hưởng nhân

multiplying opportunities

các cơ hội nhân

multiplying quickly

nhân nhanh chóng

multiplying success

thành công nhân

multiplying value

giá trị nhân

Câu ví dụ

we are multiplying our sales by focusing on new markets.

Chúng tôi đang nhân đôi doanh số của mình bằng cách tập trung vào các thị trường mới.

the company is multiplying its efforts in research and development.

Công ty đang tăng cường nỗ lực trong nghiên cứu và phát triển.

multiplying the cost by five gives us the estimated budget.

Nhân chi phí với năm cho chúng ta ngân sách ước tính.

multiplying the ingredients correctly is crucial for the recipe.

Nhân đúng cách các nguyên liệu là rất quan trọng cho công thức.

multiplying the bacteria can happen quickly under warm conditions.

Việc nhân lên vi khuẩn có thể xảy ra nhanh chóng trong điều kiện ấm áp.

multiplying the risk by ignoring safety protocols is dangerous.

Nhân rủi ro bằng cách bỏ qua các quy trình an toàn là nguy hiểm.

multiplying the effect of the advertisement requires careful planning.

Để nhân tác động của quảng cáo đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

multiplying the number of students by the class size gives the total capacity.

Nhân số lượng học sinh với quy mô lớp học cho ta tổng sức chứa.

multiplying the value of the property is a long-term goal.

Nhân giá trị của bất động sản là một mục tiêu dài hạn.

multiplying the impact of the charity work requires volunteers.

Để nhân tác động của công việc từ thiện đòi hỏi sự tham gia của tình nguyện viên.

multiplying the speed by the time gives the distance traveled.

Nhân tốc độ với thời gian cho ta quãng đường đi được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay