manifolds

[Mỹ]/ˈmænɪfəʊldz/
[Anh]/ˈmænɪfoʊldz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ có nhiều hình thức; nhiều ống; bộ chia (được sử dụng trong động cơ ô tô cho nạp hoặc xả)

Cụm từ & Cách kết hợp

fluid manifolds

máy phân phối chất lỏng

manifolds design

thiết kế máy phân phối

exhaust manifolds

máy phân phối khí thải

manifolds system

hệ thống máy phân phối

manifolds analysis

phân tích máy phân phối

manifolds pressure

áp suất máy phân phối

manifolds application

ứng dụng máy phân phối

manifolds flow

lưu lượng máy phân phối

manifolds optimization

tối ưu hóa máy phân phối

manifolds connection

kết nối máy phân phối

Câu ví dụ

manifolds are essential components in automotive engineering.

các ống góp là những thành phần thiết yếu trong kỹ thuật ô tô.

the manifold pressure affects engine performance.

áp suất ống góp ảnh hưởng đến hiệu suất động cơ.

different types of manifolds are used in various applications.

các loại ống góp khác nhau được sử dụng trong nhiều ứng dụng.

understanding manifolds is crucial for mechanical engineers.

hiểu về ống góp rất quan trọng đối với các kỹ sư cơ khí.

he explained how the exhaust manifolds work.

anh ấy giải thích cách hoạt động của ống góp xả.

manifolds can increase the efficiency of a system.

các ống góp có thể tăng hiệu quả của một hệ thống.

we need to inspect the intake manifolds for any leaks.

chúng ta cần kiểm tra các ống góp hút để tìm bất kỳ rò rỉ nào.

manifolds can be made from various materials.

các ống góp có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.

the design of the manifolds impacts overall performance.

thiết kế của các ống góp ảnh hưởng đến hiệu suất tổng thể.

upgrading the manifolds can significantly boost power output.

nâng cấp các ống góp có thể tăng đáng kể công suất đầu ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay