manify

[Mỹ]/[ˈmænɪfaɪ]/
[Anh]/[ˈmænɪfaɪ]/

Dịch

v. Làm cho một thứ gì đó trở nên nam tính hoặc đàn ông hơn; Tăng số lượng nam giới trong một nhóm hoặc dân số; Nâng cao hoặc cải thiện điều gì đó để thu hút nam giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

manify the image

Vietnamese_translation

manifying glass

Vietnamese_translation

manify further

Vietnamese_translation

manify quickly

Vietnamese_translation

manify settings

Vietnamese_translation

manify zoom

Vietnamese_translation

manify function

Vietnamese_translation

manify option

Vietnamese_translation

manify level

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to manify the team with experienced players.

Chúng ta cần tăng cường đội ngũ với những người chơi có kinh nghiệm.

can you manify our sales force with some new recruits?

Bạn có thể tăng cường lực lượng bán hàng của chúng ta với một số người mới không?

the project requires us to manify the support staff.

Dự án đòi hỏi chúng ta phải tăng cường nhân viên hỗ trợ.

it's important to manify the security detail for the event.

Điều quan trọng là phải tăng cường lực lượng an ninh cho sự kiện.

the company plans to manify its research and development department.

Công ty có kế hoạch tăng cường bộ phận nghiên cứu và phát triển của mình.

we should manify the customer service team during peak hours.

Chúng ta nên tăng cường đội ngũ dịch vụ khách hàng trong giờ cao điểm.

the goal is to manify the workforce with skilled professionals.

Mục tiêu là tăng cường lực lượng lao động với những chuyên gia có kỹ năng.

the museum decided to manify its volunteer program.

Bảo tàng đã quyết định tăng cường chương trình tình nguyện viên của mình.

let's manify the production line with automated machinery.

Hãy tăng cường dây chuyền sản xuất với máy móc tự động.

the university aims to manify its faculty with diverse expertise.

Đại học hướng tới việc tăng cường giảng viên của mình với nhiều chuyên môn khác nhau.

we need to manify the emergency response team quickly.

Chúng ta cần nhanh chóng tăng cường đội ngũ ứng phó khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay