manta

[Mỹ]/ˈmæntə/
[Anh]/ˈmæntə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khăn choàng của phụ nữ hoặc trang phục ngoài; khăn choàng của phụ nữ hoặc trang phục ngoài
Word Forms
số nhiềumantas

Cụm từ & Cách kết hợp

manta ray

cá đuối manta

manta dive

lặn biển ngắm manta

manta cleaning

vệ sinh manta

manta encounter

gặp manta

manta migration

di cư của manta

manta sanctuary

khu bảo tồn manta

manta behavior

hành vi của manta

manta population

dân số manta

manta observation

quan sát manta

manta conservation

bảo tồn manta

Câu ví dụ

manta rays glide gracefully through the ocean.

cá đuối manta lướt đi một cách duyên dáng trong đại dương.

many divers seek to swim with manta rays.

nhiều thợ lặn tìm cách bơi cùng cá đuối manta.

manta rays can be found in warm waters.

cá đuối manta có thể được tìm thấy ở vùng nước ấm.

conservation efforts are important for manta populations.

các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng cho quần thể cá đuối manta.

the manta's wingspan can reach up to 29 feet.

sải cánh của manta có thể đạt tới 29 feet.

manta rays are filter feeders, consuming plankton.

cá đuối manta là loài ăn lọc, ăn sinh vật phù du.

watching manta rays is a breathtaking experience.

xem cá đuối manta là một trải nghiệm ngoạn mục.

manta rays are often mistaken for sharks.

cá đuối manta thường bị nhầm lẫn với cá mập.

research on manta rays helps us understand marine ecosystems.

nghiên cứu về cá đuối manta giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái biển.

photographers love capturing images of manta rays.

các nhiếp ảnh gia thích chụp ảnh cá đuối manta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay