marabou

[Mỹ]/ˈmærəbuː/
[Anh]/ˈmɛrəˌbu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cò; lông của loài chim này; lụa trắng trong ngành dệt.
Các dạng của từ
số nhiềumarabous

Cụm từ & Cách kết hợp

marabou feathers

lông ngỗng marabou

marabou trim

viền lông ngỗng marabou

marabou scarf

khăn choàng lông ngỗng marabou

marabou fabric

vải lông ngỗng marabou

marabou shoes

giày lông ngỗng marabou

marabou hat

mũ lông ngỗng marabou

marabou boa

boa lông ngỗng marabou

marabou puff

bồng lông ngỗng marabou

marabou accessories

phụ kiện lông ngỗng marabou

marabou decor

trang trí lông ngỗng marabou

Câu ví dụ

marabou feathers are often used in costume design.

Phụ liệu lông marabou thường được sử dụng trong thiết kế trang phục.

the marabou stork is known for its distinctive appearance.

Chim cò marabou nổi tiếng với vẻ ngoài đặc biệt của nó.

she decorated the hat with marabou trim.

Cô ấy trang trí chiếc mũ bằng đường viền lông marabou.

marabou is a popular choice for crafting soft toys.

Lông marabou là lựa chọn phổ biến để làm đồ chơi mềm.

the designer incorporated marabou into the evening gown.

Nhà thiết kế đã kết hợp lông marabou vào chiếc váy dạ hội.

marabou can add a touch of luxury to any outfit.

Lông marabou có thể thêm một chút xa xỉ vào bất kỳ bộ trang phục nào.

she loves the softness of marabou fabric.

Cô ấy thích sự mềm mại của vải lông marabou.

marabou is often used in fashion accessories.

Lông marabou thường được sử dụng trong phụ kiện thời trang.

the marabou stork can be found in wetlands.

Chim cò marabou có thể được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.

he chose a marabou-lined coat for the winter.

Anh ấy đã chọn một chiếc áo khoác lót lông marabou cho mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay