marinas

[Mỹ]/mə'riːnə/
[Anh]/mə'rinə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bến tàu hoặc vịnh có bến đỗ và vật tư cho du thuyền và thuyền nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

yacht marina

bến du thuyền

coastal marina

bến du thuyền ven biển

marina facilities

cơ sở hạ tầng bến du thuyền

marina restaurant

nhà hàng bến du thuyền

Câu ví dụ

a luxury block of flats overlooking the marina

một khu chung cư sang trọng nhìn ra bến du thuyền.

He followed his nose to the kitchen, and found Marina making tomato soup.

Anh ta đi theo mùi hương đến bếp và thấy Marina đang làm súp cà chua.

Marina Thwaite, Danielle Minkoff and Julius Clarke met at Brown University, and left believing they were destined to do important things.

Marina Thwaite, Danielle Minkoff và Julius Clarke gặp nhau tại Đại học Brown và rời đi với niềm tin rằng họ có số phận làm những điều quan trọng.

'It's a return on the investment of being green,' says Jon Provisor, chief technology officer and co-owner of the Marina del Rey, Calif., firm.

“Đây là một khoản hoàn vốn từ việc đầu tư vào sự xanh,” Jon Provisor, giám đốc công nghệ và đồng sở hữu của công ty có trụ sở tại Marina del Rey, California, cho biết.

Proyecto_Cethus Proyecto para el estudio del delfín común, el mular, las ballenas, tortugas, aves marinas y otros cetáceos en la zona del Mar de Alborán.

Proyecto_Cethus Dự án nghiên cứu về cá heo thường, cá heo mular, cá voi, rùa, chim biển và các động vật có vú biển khác trong khu vực Biển Alborán.

The marina is full of luxury yachts.

Bến du thuyền ngập tràn những du thuyền sang trọng.

We enjoyed a lovely dinner by the marina.

Chúng tôi đã tận hưởng một bữa tối đáng nhớ bên bến du thuyền.

Many tourists visit the marina to admire the boats.

Nhiều khách du lịch đến thăm bến du thuyền để chiêm ngưỡng những chiếc thuyền.

The marina offers various water activities.

Bến du thuyền cung cấp nhiều hoạt động trên nước.

The marina is a popular spot for fishing enthusiasts.

Bến du thuyền là một địa điểm nổi tiếng của những người đam mê câu cá.

Sailors often dock their boats at the marina.

Các thủy thủ thường neo đậu thuyền của họ tại bến du thuyền.

The marina provides stunning views of the ocean.

Bến du thuyền cung cấp những tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.

We took a leisurely stroll along the marina.

Chúng tôi đi dạo thong thả dọc theo bến du thuyền.

The marina is bustling with activity during the summer months.

Bến du thuyền nhộn nhịp với các hoạt động trong những tháng hè.

The marina is a great place to relax and unwind.

Bến du thuyền là một nơi tuyệt vời để thư giãn và giải tỏa căng thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay