mariposas

[Mỹ]/ˌmærɪˈpəʊsəz/
[Anh]/ˌmɛrɪˈpoʊsəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoa bướm; một động tác trong đấu bò nơi mà matador vẫy chiếc áo choàng phía sau mình

Cụm từ & Cách kết hợp

mariposas en vuelo

phượng hoàng bay

mariposas de colores

phượng hoàng đủ màu

mariposas nocturnas

phượng hoàng về đêm

mariposas migratorias

phượng hoàng di cư

mariposas de primavera

phượng hoàng mùa xuân

mariposas y flores

phượng hoàng và hoa

Câu ví dụ

mariposas are often seen fluttering in the garden.

Những con bướm thường được nhìn thấy đang bay lượn trong vườn.

she loves to draw mariposas in her sketchbook.

Cô ấy thích vẽ bướm trong sổ phác thảo của mình.

mariposas symbolize transformation and beauty.

Bướm tượng trưng cho sự biến đổi và vẻ đẹp.

we watched mariposas dance around the flowers.

Chúng tôi đã xem những con bướm nhảy múa xung quanh những bông hoa.

in spring, mariposas emerge from their cocoons.

Vào mùa xuân, những con bướm xuất hiện từ kén của chúng.

mariposas are attracted to bright colors.

Bướm bị thu hút bởi những màu sắc tươi sáng.

she took photos of mariposas in the wild.

Cô ấy đã chụp ảnh những con bướm trong tự nhiên.

mariposas can be found in various habitats.

Bướm có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

these mariposas migrate thousands of miles each year.

Những con bướm này di cư hàng ngàn dặm mỗi năm.

we learned about the life cycle of mariposas.

Chúng tôi đã tìm hiểu về vòng đời của bướm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay