markers

[Mỹ]/[ˈmɑːkəz]/
[Anh]/[ˈmɑːrkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ dùng để đánh dấu một điều gì đó; một người đánh dấu người chơi trong một trò chơi; một dấu hiệu hoặc biểu tượng được sử dụng để chỉ ra điều gì đó; một mảnh giấy nhỏ hoặc thẻ có thông tin trên đó
v. để chỉ ra hoặc cho thấy điều gì đó; để để lại dấu trên một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

road markers

mã đường

markers placed

các điểm đánh dấu được đặt

survey markers

mã điểm khảo sát

marking markers

các điểm đánh dấu

trail markers

mã đường mòn

boundary markers

mã ranh giới

markers used

các điểm đánh dấu được sử dụng

parking markers

mã bãi đỗ xe

markers indicate

các điểm đánh dấu cho thấy

course markers

mã đường đua

Câu ví dụ

we used colorful markers to decorate the birthday invitations.

Chúng tôi đã sử dụng các marker màu sắc để trang trí thiệp mời sinh nhật.

please mark your answer choices clearly on the exam.

Vui lòng đánh dấu rõ ràng các lựa chọn trả lời của bạn trên bài kiểm tra.

the trail markers helped us navigate through the forest.

Các marker trên đường mòn đã giúp chúng tôi định hướng trong rừng.

he left markers in the text to show where to edit.

Anh ấy để lại các marker trong văn bản để chỉ ra nơi cần chỉnh sửa.

can you mark this down for future reference?

Bạn có thể đánh dấu điều này để tham khảo sau không?

the teacher used markers to highlight important points.

Giáo viên sử dụng marker để làm nổi bật những điểm quan trọng.

they used spray markers to identify the property boundaries.

Họ sử dụng marker xịt để xác định ranh giới bất động sản.

the project manager asked us to mark progress on the timeline.

Quản lý dự án yêu cầu chúng tôi đánh dấu tiến độ trên dòng thời gian.

she used permanent markers to label the storage boxes.

Cô ấy sử dụng marker vĩnh viễn để dán nhãn các hộp lưu trữ.

the security team used markers to identify potential hazards.

Nhóm an ninh sử dụng marker để xác định các mối nguy tiềm ẩn.

he used a dry-erase marker to write on the whiteboard.

Anh ấy sử dụng marker có thể xóa được để viết lên bảng trắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay