marled

[Mỹ]/mɑːld/
[Anh]/mɑrld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của marl
adj.được xử lý bằng phân bón marl
n.đất; marl

Cụm từ & Cách kết hợp

marled yarn

len sợi xen kẽ

marled fabric

vải xen kẽ

marled pattern

mẫu xen kẽ

marled knit

đan xen kẽ

marled texture

bề mặt xen kẽ

marled design

thiết kế xen kẽ

marled wool

len xen kẽ

marled thread

luoi xen kẽ

marled color

màu xen kẽ

marled blend

pha xen kẽ

Câu ví dụ

the sweater was marled with different shades of gray.

chiếc áo len có những sắc độ xám khác nhau.

she chose a marled yarn for her knitting project.

cô ấy đã chọn một loại sợi pha màu cho dự án đan của mình.

the artist used marled colors to create depth in the painting.

nghệ sĩ đã sử dụng các màu pha trộn để tạo chiều sâu cho bức tranh.

his marled socks were a unique addition to his outfit.

đôi tất pha màu của anh ấy là một sự bổ sung độc đáo cho trang phục của anh ấy.

the marled texture of the fabric made it stand out.

độ nhám pha màu của vải đã khiến nó trở nên nổi bật.

she wore a marled scarf that complemented her jacket.

cô ấy đeo một chiếc khăn choàng pha màu mà phù hợp với áo khoác của cô ấy.

the marled wallpaper added a modern touch to the room.

giấy dán tường pha màu đã thêm một nét hiện đại vào căn phòng.

his writing was marled with humor and wit.

phong cách viết của anh ấy pha trộn giữa sự hài hước và dí dỏm.

the marled pattern on the rug caught everyone's attention.

mẫu pha màu trên tấm thảm đã thu hút sự chú ý của mọi người.

she admired the marled finish of the pottery.

cô ấy ngưỡng mộ lớp hoàn thiện pha màu của đồ gốm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay