he marries her
anh cưới cô ấy
she marries him
cô ấy cưới anh ấy
who marries whom
ai cưới ai
marries for love
cưới vì tình yêu
marries in haste
cưới gấp gáp
marries young
cưới khi còn trẻ
marries for money
cưới vì tiền bạc
marries later
cưới muộn hơn
marries a doctor
cưới một bác sĩ
marries in secret
cưới bí mật
she marries her childhood sweetheart.
Cô ấy kết hôn với mối tình đầu.
he marries for love, not money.
Anh ấy kết hôn vì tình yêu, không phải vì tiền bạc.
they say she marries anyone who asks.
Người ta nói rằng cô ấy kết hôn với bất kỳ ai hỏi.
after years of dating, she finally marries him.
Sau nhiều năm hẹn hò, cô ấy cuối cùng đã kết hôn với anh ấy.
he marries into a wealthy family.
Anh ấy kết hôn với một gia đình giàu có.
she marries a man twice her age.
Cô ấy kết hôn với một người đàn ông lớn hơn cô ấy gấp đôi.
they marry in a beautiful ceremony.
Họ kết hôn trong một buổi lễ đẹp đẽ.
he marries his best friend.
Anh ấy kết hôn với người bạn thân nhất của mình.
she marries after a whirlwind romance.
Cô ấy kết hôn sau một cuộc tình chóng vánh.
they marry despite their families' objections.
Họ kết hôn bất chấp sự phản đối của gia đình.
he marries her
anh cưới cô ấy
she marries him
cô ấy cưới anh ấy
who marries whom
ai cưới ai
marries for love
cưới vì tình yêu
marries in haste
cưới gấp gáp
marries young
cưới khi còn trẻ
marries for money
cưới vì tiền bạc
marries later
cưới muộn hơn
marries a doctor
cưới một bác sĩ
marries in secret
cưới bí mật
she marries her childhood sweetheart.
Cô ấy kết hôn với mối tình đầu.
he marries for love, not money.
Anh ấy kết hôn vì tình yêu, không phải vì tiền bạc.
they say she marries anyone who asks.
Người ta nói rằng cô ấy kết hôn với bất kỳ ai hỏi.
after years of dating, she finally marries him.
Sau nhiều năm hẹn hò, cô ấy cuối cùng đã kết hôn với anh ấy.
he marries into a wealthy family.
Anh ấy kết hôn với một gia đình giàu có.
she marries a man twice her age.
Cô ấy kết hôn với một người đàn ông lớn hơn cô ấy gấp đôi.
they marry in a beautiful ceremony.
Họ kết hôn trong một buổi lễ đẹp đẽ.
he marries his best friend.
Anh ấy kết hôn với người bạn thân nhất của mình.
she marries after a whirlwind romance.
Cô ấy kết hôn sau một cuộc tình chóng vánh.
they marry despite their families' objections.
Họ kết hôn bất chấp sự phản đối của gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay