marrubium

[Mỹ]/ˈmærʊbɪəm/
[Anh]/ˈmɛrʊbiəm/

Dịch

n. một chi của các loài thực vật có hoa trong họ bạc hà, được biết đến với các đặc tính chữa bệnh.
Word Forms
số nhiềumarrubiums

Cụm từ & Cách kết hợp

marrubium extract

chiết xuất marrubium

marrubium benefits

lợi ích của marrubium

marrubium tea

trà marrubium

marrubium plant

cây marrubium

marrubium species

loài marrubium

marrubium oil

dầu marrubium

marrubium infusion

dung dịch chiết xuất marrubium

marrubium dosage

liều dùng marrubium

marrubium properties

tính chất của marrubium

marrubium uses

công dụng của marrubium

Câu ví dụ

marrubium is often used in herbal medicine.

marrubium thường được sử dụng trong y học thảo dược.

the extract of marrubium has many health benefits.

chiết xuất của marrubium có nhiều lợi ích sức khỏe.

people have used marrubium for digestive issues.

mọi người đã sử dụng marrubium cho các vấn đề về tiêu hóa.

marrubium can be found in various herbal supplements.

marrubium có thể được tìm thấy trong các loại thực phẩm bổ sung thảo dược khác nhau.

some studies suggest marrubium may help with respiratory conditions.

một số nghiên cứu cho thấy marrubium có thể giúp với các bệnh về đường hô hấp.

marrubium is known for its bitter taste.

marrubium nổi tiếng với vị đắng của nó.

traditional medicine often includes marrubium in its remedies.

y học truyền thống thường bao gồm marrubium trong các biện pháp khắc phục của nó.

many herbalists recommend marrubium for its therapeutic properties.

nhiều người trồng thảo dược khuyên dùng marrubium vì những đặc tính chữa bệnh của nó.

marrubium is sometimes referred to as horehound.

marrubium đôi khi được gọi là horehound.

in folk medicine, marrubium is used to treat coughs.

trong y học dân gian, marrubium được sử dụng để điều trị ho.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay