marshmen

[Mỹ]/ˈmɑːʃmən/
[Anh]/ˈmɑrʃmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sống trong hoặc kiếm sống từ vùng đất ngập nước

Cụm từ & Cách kết hợp

marshman habitat

môi trường sống của người đàn ông đầm lầy

marshman legend

truyền thuyết về người đàn ông đầm lầy

marshman folklore

truyền thuyết dân gian về người đàn ông đầm lầy

marshman story

câu chuyện về người đàn ông đầm lầy

marshman culture

văn hóa của người đàn ông đầm lầy

marshman encounter

cuộc gặp gỡ với người đàn ông đầm lầy

marshman sightings

những lần nhìn thấy người đàn ông đầm lầy

marshman myths

thần thoại về người đàn ông đầm lầy

marshman tales

những câu chuyện về người đàn ông đầm lầy

marshman community

cộng đồng người đàn ông đầm lầy

Câu ví dụ

the marshman knows the secrets of the wetlands.

Người đàn ông sống trong đầm lầy biết những bí mật của vùng đất ngập nước.

living like a marshman requires adaptability and resilience.

Sống như một người đàn ông sống trong đầm lầy đòi hỏi khả năng thích ứng và sự kiên cường.

the marshman expertly navigated the swampy terrain.

Người đàn ông sống trong đầm lầy đã điều hướng địa hình đầm lầy một cách điêu luyện.

many stories are told about the legendary marshman.

Nhiều câu chuyện được kể về người đàn ông sống trong đầm lầy huyền thoại.

the marshman relies on his knowledge of local flora and fauna.

Người đàn ông sống trong đầm lầy dựa vào kiến ​​thức của anh ấy về hệ thực vật và động vật địa phương.

as a marshman, he has a deep connection to nature.

Với tư cách là một người đàn ông sống trong đầm lầy, anh ấy có một mối liên hệ sâu sắc với thiên nhiên.

the marshman teaches others how to survive in the wild.

Người đàn ông sống trong đầm lầy dạy những người khác cách sinh tồn trong tự nhiên.

children are fascinated by the tales of the marshman.

Trẻ em bị mê hoặc bởi những câu chuyện về người đàn ông sống trong đầm lầy.

the marshman uses traditional methods to catch fish.

Người đàn ông sống trong đầm lầy sử dụng các phương pháp truyền thống để bắt cá.

in the village, the marshman is respected for his skills.

Trong làng, người đàn ông sống trong đầm lầy được tôn trọng vì kỹ năng của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay