masculinizing

[Mỹ]/[ˈmæskjʊlɪnaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈmæskjʊlɪnaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có đặc điểm hoặc đặc tính liên quan đến nam tính.
v. Làm cho mang tính nam hoặc càng thêm nam tính; (của hormone hoặc thuốc) Kích thích sự phát triển các đặc điểm nam.

Cụm từ & Cách kết hợp

masculinizing effects

Tác dụng nữ hóa

masculinizing agent

Chất nữ hóa

masculinizing hormone

Hormone nữ hóa

strongly masculinizing

Rất có tác dụng nữ hóa

masculinizing tissue

Tổ chức nữ hóa

masculinizing properties

Tính chất nữ hóa

masculinizing influence

Tác động nữ hóa

masculinizing features

Đặc điểm nữ hóa

masculinizing process

Quy trình nữ hóa

Câu ví dụ

the medication had a masculinizing effect on his voice.

Thuốc đã có tác dụng làm giọng của anh ấy trở nên nam tính hơn.

hormone therapy can lead to masculinizing features over time.

Liệu pháp hormone có thể dẫn đến các đặc điểm nam tính theo thời gian.

the study investigated the masculinizing potential of the compound.

Nghiên cứu đã điều tra tiềm năng làm nam tính hóa của hợp chất này.

he noticed a subtle masculinizing shift in his appearance.

Anh ấy nhận thấy một sự thay đổi tinh tế về mặt nam tính trong ngoại hình của mình.

the treatment aimed to reverse the masculinizing side effects.

Liệu pháp nhằm đảo ngược các tác dụng phụ làm nam tính hóa.

some chemicals are known for their masculinizing properties.

Một số hóa chất được biết đến với đặc tính làm nam tính hóa.

the research focused on the mechanisms of masculinizing action.

Nghiên cứu tập trung vào cơ chế hành động làm nam tính hóa.

the patient reported experiencing masculinizing symptoms after exposure.

Bệnh nhân báo cáo đã trải qua các triệu chứng làm nam tính hóa sau khi tiếp xúc.

the doctor warned of potential masculinizing consequences of the drug.

Bác sĩ cảnh báo về các hậu quả tiềm tàng làm nam tính hóa của loại thuốc này.

the experiment explored the extent of masculinizing influence.

Thí nghiệm khám phá mức độ ảnh hưởng làm nam tính hóa.

the goal was to minimize any masculinizing impact on the fetus.

Mục tiêu là giảm thiểu bất kỳ ảnh hưởng làm nam tính hóa nào đến thai nhi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay