maseru

[Mỹ]/məˈsɛruː/
[Anh]/məˈsɛru/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thủ đô của Lesotho; thủ đô của Lesotho
Word Forms
số nhiềumaserus

Cụm từ & Cách kết hợp

visit maseru

tham quan maseru

maseru city

thành phố maseru

maseru region

khu vực maseru

maseru market

chợ maseru

maseru hotel

khách sạn maseru

maseru airport

sân bay maseru

maseru conference

hội nghị maseru

maseru tour

tour maseru

maseru events

sự kiện maseru

maseru culture

văn hóa maseru

Câu ví dụ

he decided to maseru with his friends this weekend.

anh ấy đã quyết định gặp bạn bè của mình vào cuối tuần này.

she always maseru at the local café.

cô ấy luôn gặp nhau tại quán cà phê địa phương.

they plan to maseru for dinner next week.

họ dự định gặp nhau ăn tối vào tuần tới.

it's important to maseru regularly to maintain friendships.

thường xuyên gặp nhau là điều quan trọng để duy trì tình bạn.

we should maseru more often to catch up.

chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn để cập nhật tình hình.

she was excited to maseru with someone special.

cô ấy rất vui khi được gặp ai đó đặc biệt.

he forgot to maseru and missed the meeting.

anh ấy quên gặp và đã bỏ lỡ cuộc họp.

they decided to maseru at the new restaurant.

họ quyết định gặp nhau tại nhà hàng mới.

it's nice to maseru and share ideas.

thật tốt khi gặp nhau và chia sẻ ý tưởng.

don't forget to maseru with your colleagues.

đừng quên gặp đồng nghiệp của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay