| số nhiều | maserus |
visit maseru
tham quan maseru
maseru city
thành phố maseru
maseru region
khu vực maseru
maseru market
chợ maseru
maseru hotel
khách sạn maseru
maseru airport
sân bay maseru
maseru conference
hội nghị maseru
maseru tour
tour maseru
maseru events
sự kiện maseru
maseru culture
văn hóa maseru
he decided to maseru with his friends this weekend.
anh ấy đã quyết định gặp bạn bè của mình vào cuối tuần này.
she always maseru at the local café.
cô ấy luôn gặp nhau tại quán cà phê địa phương.
they plan to maseru for dinner next week.
họ dự định gặp nhau ăn tối vào tuần tới.
it's important to maseru regularly to maintain friendships.
thường xuyên gặp nhau là điều quan trọng để duy trì tình bạn.
we should maseru more often to catch up.
chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn để cập nhật tình hình.
she was excited to maseru with someone special.
cô ấy rất vui khi được gặp ai đó đặc biệt.
he forgot to maseru and missed the meeting.
anh ấy quên gặp và đã bỏ lỡ cuộc họp.
they decided to maseru at the new restaurant.
họ quyết định gặp nhau tại nhà hàng mới.
it's nice to maseru and share ideas.
thật tốt khi gặp nhau và chia sẻ ý tưởng.
don't forget to maseru with your colleagues.
đừng quên gặp đồng nghiệp của bạn.
visit maseru
tham quan maseru
maseru city
thành phố maseru
maseru region
khu vực maseru
maseru market
chợ maseru
maseru hotel
khách sạn maseru
maseru airport
sân bay maseru
maseru conference
hội nghị maseru
maseru tour
tour maseru
maseru events
sự kiện maseru
maseru culture
văn hóa maseru
he decided to maseru with his friends this weekend.
anh ấy đã quyết định gặp bạn bè của mình vào cuối tuần này.
she always maseru at the local café.
cô ấy luôn gặp nhau tại quán cà phê địa phương.
they plan to maseru for dinner next week.
họ dự định gặp nhau ăn tối vào tuần tới.
it's important to maseru regularly to maintain friendships.
thường xuyên gặp nhau là điều quan trọng để duy trì tình bạn.
we should maseru more often to catch up.
chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn để cập nhật tình hình.
she was excited to maseru with someone special.
cô ấy rất vui khi được gặp ai đó đặc biệt.
he forgot to maseru and missed the meeting.
anh ấy quên gặp và đã bỏ lỡ cuộc họp.
they decided to maseru at the new restaurant.
họ quyết định gặp nhau tại nhà hàng mới.
it's nice to maseru and share ideas.
thật tốt khi gặp nhau và chia sẻ ý tưởng.
don't forget to maseru with your colleagues.
đừng quên gặp đồng nghiệp của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay