massacring enemies
khai tử kẻ thù
massacring innocents
khai tử những người vô tội
massacring civilians
khai tử dân thường
massacring troops
khai tử quân lính
massacring populations
khai tử quần chúng
massacring rebels
khai tử những kẻ nổi loạn
massacring foes
khai tử kẻ thù
massacring rivals
khai tử đối thủ
massacring forces
khai tử lực lượng
massacring dissenters
khai tử những người bất đồng chính kiến
the soldiers were accused of massacring innocent civilians.
các binh lính bị cáo buộc đã tàn sát dân thường vô tội.
the news reported on the group that was massacring wildlife.
tin tức đưa tin về nhóm đang tàn sát động vật hoang dã.
history remembers the events of that day as a tragic massacring.
lịch sử ghi nhớ những sự kiện của ngày hôm đó là một cuộc tàn sát bi thảm.
massacring the enemy forces was part of the strategy.
tàn sát lực lượng địch là một phần của chiến lược.
they were horrified by the idea of massacring defenseless people.
họ kinh hoàng trước ý tưởng tàn sát những người vô phòng thủ.
massacring the herd was a consequence of the drought.
tàn sát đàn gia súc là hậu quả của hạn hán.
the documentary focused on the massacring of native tribes.
phim tài liệu tập trung vào việc tàn sát các bộ tộc bản địa.
witnesses described the horrific scenes of massacring.
những người chứng kiến mô tả những cảnh tượng kinh hoàng về việc tàn sát.
the film depicted the massacring of the innocents during the war.
phim mô tả việc tàn sát những người vô tội trong chiến tranh.
massacring animals for sport is a controversial topic.
tàn sát động vật để thể thao là một chủ đề gây tranh cãi.
massacring enemies
khai tử kẻ thù
massacring innocents
khai tử những người vô tội
massacring civilians
khai tử dân thường
massacring troops
khai tử quân lính
massacring populations
khai tử quần chúng
massacring rebels
khai tử những kẻ nổi loạn
massacring foes
khai tử kẻ thù
massacring rivals
khai tử đối thủ
massacring forces
khai tử lực lượng
massacring dissenters
khai tử những người bất đồng chính kiến
the soldiers were accused of massacring innocent civilians.
các binh lính bị cáo buộc đã tàn sát dân thường vô tội.
the news reported on the group that was massacring wildlife.
tin tức đưa tin về nhóm đang tàn sát động vật hoang dã.
history remembers the events of that day as a tragic massacring.
lịch sử ghi nhớ những sự kiện của ngày hôm đó là một cuộc tàn sát bi thảm.
massacring the enemy forces was part of the strategy.
tàn sát lực lượng địch là một phần của chiến lược.
they were horrified by the idea of massacring defenseless people.
họ kinh hoàng trước ý tưởng tàn sát những người vô phòng thủ.
massacring the herd was a consequence of the drought.
tàn sát đàn gia súc là hậu quả của hạn hán.
the documentary focused on the massacring of native tribes.
phim tài liệu tập trung vào việc tàn sát các bộ tộc bản địa.
witnesses described the horrific scenes of massacring.
những người chứng kiến mô tả những cảnh tượng kinh hoàng về việc tàn sát.
the film depicted the massacring of the innocents during the war.
phim mô tả việc tàn sát những người vô tội trong chiến tranh.
massacring animals for sport is a controversial topic.
tàn sát động vật để thể thao là một chủ đề gây tranh cãi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now