executing

[Mỹ]/[ɪɡˈzekjʊtɪŋ]/
[Anh]/[ɪɡˈzeɡjuːtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến việc thực hiện một nhiệm vụ hoặc hành động.
v. Thực hiện hoặc làm một nhiệm vụ hoặc hành động; Đưa một phán quyết hoặc bản án vào thực thi; Chạy một chương trình máy tính.
Word Forms
số nhiềuexecutings

Cụm từ & Cách kết hợp

executing a plan

thực hiện một kế hoạch

executing orders

thực hiện mệnh lệnh

executing code

thực thi mã

executing swiftly

thực hiện nhanh chóng

executing successfully

thực hiện thành công

executing the warrant

thực hiện lệnh khám xét

executing a search

thực hiện tìm kiếm

being executed

đang được thực hiện

executed flawlessly

thực hiện một cách hoàn hảo

executed previously

đã được thực hiện trước đó

Câu ví dụ

the company is executing a new marketing strategy.

công ty đang thực hiện một chiến lược marketing mới.

are they executing the plan as scheduled?

họ có đang thực hiện kế hoạch theo lịch trình không?

the construction crew is executing the project efficiently.

đội ngũ xây dựng đang thực hiện dự án một cách hiệu quả.

the police are executing a search warrant at the location.

cảnh sát đang thực hiện lệnh khám xét tại địa điểm đó.

the software developers are executing rigorous testing procedures.

các nhà phát triển phần mềm đang thực hiện các quy trình kiểm thử nghiêm ngặt.

the government is executing a comprehensive reform program.

chính phủ đang thực hiện một chương trình cải cách toàn diện.

the team is executing the complex algorithm flawlessly.

đội ngũ đang thực hiện thuật toán phức tạp một cách hoàn hảo.

the orchestra is executing the symphony with great passion.

ban nhạc giao hưởng đang biểu diễn bản giao hưởng với niềm đam mê lớn lao.

the legal team is executing the case with precision.

đội ngũ pháp lý đang thực hiện vụ án một cách chính xác.

the robot is executing a pre-programmed sequence of actions.

robot đang thực hiện một chuỗi hành động được lập trình sẵn.

the chef is executing the recipe perfectly.

đầu bếp đang thực hiện công thức hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay