| ngôi thứ ba số ít | maturates |
| hiện tại phân từ | maturating |
| thì quá khứ | maturated |
| quá khứ phân từ | maturated |
maturate process
quá trình chín muồi
maturate fully
chín muồi hoàn toàn
maturate properly
chín muồi đúng cách
maturate slowly
chín muồi chậm
maturate quickly
chín muồi nhanh chóng
maturate fruit
quả chín
maturate ideas
ý tưởng chín muồi
maturate skills
kỹ năng chín muồi
maturate stage
giai đoạn chín muồi
maturate phase
giai đoạn chín muồi
it takes time for ideas to maturate.
mất thời gian để các ý tưởng chín muồi.
we must allow the project to maturate before launching.
chúng ta phải cho phép dự án chín muồi trước khi ra mắt.
as the fruit ripens, it will maturate further.
khi trái cây chín, nó sẽ chín muồi hơn nữa.
his skills will maturate with experience.
kỹ năng của anh ấy sẽ chín muồi theo kinh nghiệm.
she hopes her ideas will maturate into a successful business.
cô ấy hy vọng những ý tưởng của mình sẽ chín muồi thành một doanh nghiệp thành công.
time allows relationships to maturate.
thời gian cho phép các mối quan hệ chín muồi.
they plan to let the concept maturate before presenting it.
họ dự định để khái niệm chín muồi trước khi trình bày nó.
patience is key for thoughts to maturate.
sự kiên nhẫn là chìa khóa để những suy nghĩ chín muồi.
he believes that good stories maturate over time.
anh ấy tin rằng những câu chuyện hay sẽ chín muồi theo thời gian.
letting the plan maturate can lead to better results.
việc để kế hoạch chín muồi có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
maturate process
quá trình chín muồi
maturate fully
chín muồi hoàn toàn
maturate properly
chín muồi đúng cách
maturate slowly
chín muồi chậm
maturate quickly
chín muồi nhanh chóng
maturate fruit
quả chín
maturate ideas
ý tưởng chín muồi
maturate skills
kỹ năng chín muồi
maturate stage
giai đoạn chín muồi
maturate phase
giai đoạn chín muồi
it takes time for ideas to maturate.
mất thời gian để các ý tưởng chín muồi.
we must allow the project to maturate before launching.
chúng ta phải cho phép dự án chín muồi trước khi ra mắt.
as the fruit ripens, it will maturate further.
khi trái cây chín, nó sẽ chín muồi hơn nữa.
his skills will maturate with experience.
kỹ năng của anh ấy sẽ chín muồi theo kinh nghiệm.
she hopes her ideas will maturate into a successful business.
cô ấy hy vọng những ý tưởng của mình sẽ chín muồi thành một doanh nghiệp thành công.
time allows relationships to maturate.
thời gian cho phép các mối quan hệ chín muồi.
they plan to let the concept maturate before presenting it.
họ dự định để khái niệm chín muồi trước khi trình bày nó.
patience is key for thoughts to maturate.
sự kiên nhẫn là chìa khóa để những suy nghĩ chín muồi.
he believes that good stories maturate over time.
anh ấy tin rằng những câu chuyện hay sẽ chín muồi theo thời gian.
letting the plan maturate can lead to better results.
việc để kế hoạch chín muồi có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay