maturate

[Mỹ]/ˈmætʃʊreɪt/
[Anh]/ˈmætʃʊreɪt/

Dịch

vi.trở nên trưởng thành hoặc bị mưng mủ
vt.làm cho trưởng thành hoặc gây ra mưng mủ
v.trưởng thành
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítmaturates
hiện tại phân từmaturating
thì quá khứmaturated
quá khứ phân từmaturated

Cụm từ & Cách kết hợp

maturate process

quá trình chín muồi

maturate fully

chín muồi hoàn toàn

maturate properly

chín muồi đúng cách

maturate slowly

chín muồi chậm

maturate quickly

chín muồi nhanh chóng

maturate fruit

quả chín

maturate ideas

ý tưởng chín muồi

maturate skills

kỹ năng chín muồi

maturate stage

giai đoạn chín muồi

maturate phase

giai đoạn chín muồi

Câu ví dụ

it takes time for ideas to maturate.

mất thời gian để các ý tưởng chín muồi.

we must allow the project to maturate before launching.

chúng ta phải cho phép dự án chín muồi trước khi ra mắt.

as the fruit ripens, it will maturate further.

khi trái cây chín, nó sẽ chín muồi hơn nữa.

his skills will maturate with experience.

kỹ năng của anh ấy sẽ chín muồi theo kinh nghiệm.

she hopes her ideas will maturate into a successful business.

cô ấy hy vọng những ý tưởng của mình sẽ chín muồi thành một doanh nghiệp thành công.

time allows relationships to maturate.

thời gian cho phép các mối quan hệ chín muồi.

they plan to let the concept maturate before presenting it.

họ dự định để khái niệm chín muồi trước khi trình bày nó.

patience is key for thoughts to maturate.

sự kiên nhẫn là chìa khóa để những suy nghĩ chín muồi.

he believes that good stories maturate over time.

anh ấy tin rằng những câu chuyện hay sẽ chín muồi theo thời gian.

letting the plan maturate can lead to better results.

việc để kế hoạch chín muồi có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay