matzah

[Mỹ]/ˈmɑːtsə/
[Anh]/ˈmɑːtsə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bánh không men được ăn trong lễ Vượt Qua
Các dạng của từ
số nhiềumatzahs

Cụm từ & Cách kết hợp

matzah ball

bánh mì matzah

matzah brei

matzah brei

matzah crunch

matzah giòn

matzah pizza

pizza matzah

matzah sandwich

bánh mì matzah

matzah soup

súp matzah

matzah spread

matzah phết

matzah dessert

matzah tráng miệng

matzah recipe

công thức matzah

matzah snack

đồ ăn nhẹ matzah

Câu ví dụ

we eat matzah during passover.

Chúng tôi ăn bánh matzah trong dịp Passover.

matzah is a symbol of freedom.

Bánh matzah là biểu tượng của tự do.

she spread butter on her matzah.

Cô ấy phết bơ lên bánh matzah của mình.

he enjoys making matzah at home.

Anh ấy thích làm bánh matzah tại nhà.

they served matzah with soup.

Họ phục vụ bánh matzah với súp.

matzah can be used in various recipes.

Bánh matzah có thể được sử dụng trong nhiều công thức khác nhau.

we need to buy matzah for the seder.

Chúng tôi cần mua bánh matzah cho seder.

children love to decorate matzah.

Trẻ em thích trang trí bánh matzah.

she made a matzah ball soup.

Cô ấy làm món súp bánh matzah.

matzah is often eaten with charoset.

Bánh matzah thường được ăn với charoset.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay