maunder

[Mỹ]/ˈmɔːndə(r)/
[Anh]/ˈmɔːndər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đi lang thang không mục đích; nói một cách lan man; nói chuyện huyên thuyên.
Word Forms
hiện tại phân từmaundering
thì quá khứmaundered
quá khứ phân từmaundered
ngôi thứ ba số ítmaunders

Cụm từ & Cách kết hợp

maunder aimlessly

đi lang thang vô mục đích

maundering thoughts

những suy nghĩ lan man

Câu ví dụ

Dennis maundered on about the wine.

Dennis lảng vảng về rượu vang.

he maunders through the bank, composing his thoughts.

Anh ta chậm rãi đi qua ngân hàng, đang suy nghĩ và sáng tác.

Burkle, Lloyd, and Henri D. Grissino-Mayer. "Stradivari, Violins, Tree Rings, and The Maunder Minimum: A Hypothesis." Dendrochronologia 21, no. 1 (2003): 41-45.

Burkle, Lloyd và Henri D. Grissino-Mayer. "Stradivari, Vĩ cầm, Vòng cây và Maunder Minimum: Một Giả thuyết." Dendrochronologia 21, số 1 (2003): 41-45.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay