maunders

[Mỹ]/ˈmɔːndəz/
[Anh]/ˈmɔːndərz/

Dịch

v. nói một cách lan man hoặc ngu ngốc; đi lang thang hoặc di chuyển không mục đích

Cụm từ & Cách kết hợp

maunders on

đi lang thang

maunders about

đi lang thang về

maunders away

đi lang thang đi

maunders through

đi lang thang xuyên qua

maunders along

đi lang thang dọc theo

maunders off

đi lang thang ra

maunders down

đi lang thang xuống

maunders in

đi lang thang vào

maunders out

đi lang thang ra ngoài

maunders around

đi lang thang xung quanh

Câu ví dụ

he maunders about his childhood memories.

anh ta lảng vảng về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.

she often maunders when she is lost in thought.

cô ấy thường lảng vảng khi cô ấy đang lạc trong suy nghĩ.

they maundered through the park on a lazy afternoon.

họ lảng vảng đi qua công viên vào một buổi chiều lười biếng.

he tends to maunder about his favorite books.

anh ta có xu hướng lảng vảng về những cuốn sách yêu thích của mình.

during the meeting, she maundered on about her ideas.

trong cuộc họp, cô ấy lảng vảng về những ý tưởng của mình.

the old man maunders to himself while sitting on the bench.

người đàn ông già lảng vảng một mình khi ngồi trên ghế dài.

he maunders about his travels, recalling every detail.

anh ta lảng vảng về những chuyến đi của mình, nhớ lại mọi chi tiết.

she maunders softly, lost in her own world.

cô ấy lảng vảng nhẹ nhàng, lạc trong thế giới của riêng mình.

they maundered through the streets, enjoying the sights.

họ lảng vảng đi qua các con phố, tận hưởng cảnh quan.

he maunders about the good old days with a smile.

anh ta lảng vảng về những ngày xưa tốt đẹp với một nụ cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay