maunders on
đi lang thang
maunders about
đi lang thang về
maunders away
đi lang thang đi
maunders through
đi lang thang xuyên qua
maunders along
đi lang thang dọc theo
maunders off
đi lang thang ra
maunders down
đi lang thang xuống
maunders in
đi lang thang vào
maunders out
đi lang thang ra ngoài
maunders around
đi lang thang xung quanh
he maunders about his childhood memories.
anh ta lảng vảng về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
she often maunders when she is lost in thought.
cô ấy thường lảng vảng khi cô ấy đang lạc trong suy nghĩ.
they maundered through the park on a lazy afternoon.
họ lảng vảng đi qua công viên vào một buổi chiều lười biếng.
he tends to maunder about his favorite books.
anh ta có xu hướng lảng vảng về những cuốn sách yêu thích của mình.
during the meeting, she maundered on about her ideas.
trong cuộc họp, cô ấy lảng vảng về những ý tưởng của mình.
the old man maunders to himself while sitting on the bench.
người đàn ông già lảng vảng một mình khi ngồi trên ghế dài.
he maunders about his travels, recalling every detail.
anh ta lảng vảng về những chuyến đi của mình, nhớ lại mọi chi tiết.
she maunders softly, lost in her own world.
cô ấy lảng vảng nhẹ nhàng, lạc trong thế giới của riêng mình.
they maundered through the streets, enjoying the sights.
họ lảng vảng đi qua các con phố, tận hưởng cảnh quan.
he maunders about the good old days with a smile.
anh ta lảng vảng về những ngày xưa tốt đẹp với một nụ cười.
maunders on
đi lang thang
maunders about
đi lang thang về
maunders away
đi lang thang đi
maunders through
đi lang thang xuyên qua
maunders along
đi lang thang dọc theo
maunders off
đi lang thang ra
maunders down
đi lang thang xuống
maunders in
đi lang thang vào
maunders out
đi lang thang ra ngoài
maunders around
đi lang thang xung quanh
he maunders about his childhood memories.
anh ta lảng vảng về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
she often maunders when she is lost in thought.
cô ấy thường lảng vảng khi cô ấy đang lạc trong suy nghĩ.
they maundered through the park on a lazy afternoon.
họ lảng vảng đi qua công viên vào một buổi chiều lười biếng.
he tends to maunder about his favorite books.
anh ta có xu hướng lảng vảng về những cuốn sách yêu thích của mình.
during the meeting, she maundered on about her ideas.
trong cuộc họp, cô ấy lảng vảng về những ý tưởng của mình.
the old man maunders to himself while sitting on the bench.
người đàn ông già lảng vảng một mình khi ngồi trên ghế dài.
he maunders about his travels, recalling every detail.
anh ta lảng vảng về những chuyến đi của mình, nhớ lại mọi chi tiết.
she maunders softly, lost in her own world.
cô ấy lảng vảng nhẹ nhàng, lạc trong thế giới của riêng mình.
they maundered through the streets, enjoying the sights.
họ lảng vảng đi qua các con phố, tận hưởng cảnh quan.
he maunders about the good old days with a smile.
anh ta lảng vảng về những ngày xưa tốt đẹp với một nụ cười.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay