em dash
dấu gạch ngang
en dash
dấu gạch giữa
dash forward
chạy nhanh về phía trước
a dash of
một chút
dash in
xâm nhập
dash off
tắt nhanh
cut a dash
cắt nhanh
dash along
chạy dọc theo
dash out
chạy ra ngoài
a dash of sherry.
một chút rượu sherry.
whisky with a dash of soda.
whisky với một chút rượu soda.
make a dash at the enemy
tấn công nhanh chóng vào kẻ thù
to dash a person's hopes
phá nát hy vọng của ai đó
made a dash for the exit.
đã nhanh chóng chạy ra ngoài.
she made a dash for the door.
cô ấy nhanh chóng chạy về phía cửa.
a 20-mile dash to the airport.
một chặng đua dài 20 dặm đến sân bay.
a casual atmosphere with a dash of sophistication.
Không khí thoải mái với một chút tinh tế.
it's a dashed shame.
thật đáng tiếc.
it was a mad dash to get ready.
đó là một sự vội vã điên cuồng để chuẩn bị.
a dashing attack on the enemy
một cuộc tấn công lộng lẫy vào kẻ thù
They dashed by in a car.
Họ lao đi bằng xe hơi.
dashed to the door.
đã lao đến cửa.
cuts a dashing figure.
diện mạo lộng lẫy.
I dashed into the garden.
Tôi lao vào vườn.
I must dash, I'm late.
Tôi phải vội đi, tôi muộn rồi.
the ship was dashed upon the rocks.
con tàu đã bị đập vào đá.
a dashing S-type Jaguar.
một chiếc Jaguar S-type lộng lẫy.
waves dashing on the shore
sóng vỗ mạnh vào bờ
Yet there is also a dash of Potemkin about Pyongyang.
Tuy nhiên, cũng có một chút yếu tố Potemkin về Bình Nhưỡng.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveHow do you run a 400 meter dash properly?
Làm thế nào để chạy nước rút 400 mét một cách chính xác?
Nguồn: Connection MagazineThe crabs make a dash for it.
Những con cua vội vã chạy đi.
Nguồn: The mysteries of the EarthI'll just make a dash for it.
Tôi sẽ vội vã chạy đi.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3Why does she put in so many dashes?
Tại sao cô ấy lại sử dụng nhiều dấu gạch nối như vậy?
Nguồn: the chairI’m afraid these hopes will be dashed, too.”
Tôi sợ những hy vọng này cũng sẽ bị tan vỡ.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014Using little dashes to link those words together.
Sử dụng những dấu gạch nối nhỏ để liên kết những từ đó lại với nhau.
Nguồn: Emma's delicious EnglishShe dashed the chair against the door.
Cô ấy đâm ghế vào cửa.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeTo enjoy the surprising music, they needed a dash of the familiar.
Để thưởng thức âm nhạc bất ngờ, họ cần một chút quen thuộc.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Video Edition)The man from The Fordian Science Monitor made a dash for his helicopter.
Người đàn ông từ The Fordian Science Monitor vội vã chạy đến trực thăng của mình.
Nguồn: Brave New WorldKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay