maypole

[Mỹ]/ˈmeipəul/
[Anh]/ˈmeˌpol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cột cao được trang trí bằng hoa và ruy băng, thường được sử dụng trong các lễ hội Ngày 1 tháng 5
Word Forms
số nhiềumaypoles

Cụm từ & Cách kết hợp

traditional maypole celebration

lễ hội cột mây truyền thống

Câu ví dụ

dancing around the maypole

nhảy múa quanh cột mây

decorating the maypole with ribbons

trang trí cột mây bằng những chiếc băng ruy-bơ

celebrating May Day by the maypole

tổ chức mừng ngày 1 tháng 5 bên cột mây

maypole festival in the village

lễ hội cột mây ở làng

children weaving ribbons on the maypole

trẻ em đan băng ruy-bơ lên cột mây

maypole tradition in England

truyền thống cột mây ở Anh

raising the maypole in the town square

nâng cột mây lên tại quảng trường thị trấn

attending the annual maypole ceremony

tham dự buổi lễ cột mây hàng năm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay