singing meadowlarks
hát của chim meadowlark
meadowlarks in flight
chim meadowlark đang bay
meadowlarks' song
bài hát của chim meadowlark
meadowlarks on grass
chim meadowlark trên cỏ
meadowlarks calling
chim meadowlark đang gọi
meadowlarks nesting
chim meadowlark làm tổ
meadowlarks singing
chim meadowlark đang hát
meadowlarks in spring
chim meadowlark vào mùa xuân
meadowlarks and fields
chim meadowlark và những cánh đồng
meadowlarks' habitat
môi trường sống của chim meadowlark
meadowlarks sing beautifully at dawn.
chim sẻ đồng thường hót rất hay vào lúc bình minh.
we spotted meadowlarks in the open fields.
chúng tôi đã nhìn thấy chim sẻ đồng trên những cánh đồng rộng mở.
meadowlarks are often seen in grassy areas.
chim sẻ đồng thường được nhìn thấy ở những khu vực có cỏ.
the cheerful song of meadowlarks fills the air.
tiếng hót vui tươi của chim sẻ đồng tràn ngập không khí.
farmers appreciate meadowlarks for pest control.
những người nông dân đánh giá cao chim sẻ đồng vì khả năng kiểm soát sâu bệnh.
meadowlarks build their nests on the ground.
chim sẻ đồng làm tổ trên mặt đất.
children love to watch meadowlarks in the park.
trẻ em thích nhìn ngắm chim sẻ đồng trong công viên.
meadowlarks are a symbol of the prairie landscape.
chim sẻ đồng là biểu tượng của cảnh quan đồng cỏ.
listening to meadowlarks can be very relaxing.
nghe chim sẻ đồng hót có thể rất thư giãn.
meadowlarks migrate south for the winter.
chim sẻ đồng di cư về phương nam vào mùa đông.
singing meadowlarks
hát của chim meadowlark
meadowlarks in flight
chim meadowlark đang bay
meadowlarks' song
bài hát của chim meadowlark
meadowlarks on grass
chim meadowlark trên cỏ
meadowlarks calling
chim meadowlark đang gọi
meadowlarks nesting
chim meadowlark làm tổ
meadowlarks singing
chim meadowlark đang hát
meadowlarks in spring
chim meadowlark vào mùa xuân
meadowlarks and fields
chim meadowlark và những cánh đồng
meadowlarks' habitat
môi trường sống của chim meadowlark
meadowlarks sing beautifully at dawn.
chim sẻ đồng thường hót rất hay vào lúc bình minh.
we spotted meadowlarks in the open fields.
chúng tôi đã nhìn thấy chim sẻ đồng trên những cánh đồng rộng mở.
meadowlarks are often seen in grassy areas.
chim sẻ đồng thường được nhìn thấy ở những khu vực có cỏ.
the cheerful song of meadowlarks fills the air.
tiếng hót vui tươi của chim sẻ đồng tràn ngập không khí.
farmers appreciate meadowlarks for pest control.
những người nông dân đánh giá cao chim sẻ đồng vì khả năng kiểm soát sâu bệnh.
meadowlarks build their nests on the ground.
chim sẻ đồng làm tổ trên mặt đất.
children love to watch meadowlarks in the park.
trẻ em thích nhìn ngắm chim sẻ đồng trong công viên.
meadowlarks are a symbol of the prairie landscape.
chim sẻ đồng là biểu tượng của cảnh quan đồng cỏ.
listening to meadowlarks can be very relaxing.
nghe chim sẻ đồng hót có thể rất thư giãn.
meadowlarks migrate south for the winter.
chim sẻ đồng di cư về phương nam vào mùa đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay