mecha

[Mỹ]/ˈmekə/
[Anh]/ˈmekə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thể loại truyện khoa học viễn tưởng với các robot hoặc máy móc khổng lồ; một phương tiện hoặc robot di chuyển bằng chân lớn được điều khiển bởi một phi công

Cụm từ & Cách kết hợp

mecha anime

anime mecha

mecha combat

trận chiến mecha

mecha robot

robot mecha

giant mecha

mecha khổng lồ

mecha design

thiết kế mecha

mecha series

dòng mecha

mecha pilot

phi công mecha

mecha genre

thể loại mecha

mecha warrior

chiến binh mecha

mecha fiction

tiểu thuyết mecha

Câu ví dụ

the mecha anime features incredible robot designs.

Anime mecha có thiết kế robot vô cùng ấn tượng.

my favorite mecha robot has advanced weaponry.

Chiến đấu cơ mecha yêu thích của tôi có vũ khí hiện đại.

the new mecha series premiered last week.

Loạt phim mecha mới đã ra mắt tuần trước.

the mecha pilot controls a massive giant robot.

Nhà điều khiển mecha điều khiển một robot khổng lồ.

mecha combat scenes are always exciting.

Các cảnh chiến đấu mecha luôn rất hấp dẫn.

the mecha manga is very popular in japan.

Truyện tranh mecha rất phổ biến tại Nhật Bản.

i watched a great mecha movie last night.

Tối qua tôi đã xem một bộ phim mecha tuyệt vời.

the mecha universe spans multiple dimensions.

Thế giới mecha bao phủ nhiều chiều không gian.

this mecha franchise has many loyal fans.

Franchise mecha này có rất nhiều fan trung thành.

the mecha protagonist pilots a powerful robot.

Nhân vật chính mecha điều khiển một robot mạnh mẽ.

the mecha god appears in ancient mythology.

Thần mecha xuất hiện trong thần thoại cổ đại.

mecha technology has evolved significantly.

Công nghệ mecha đã phát triển đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay