mechanicism

[Mỹ]/ˈmɛkənɪzəm/
[Anh]/ˈmɛkənɪzəm/

Dịch

n. học thuyết cho rằng tất cả các hiện tượng đều có thể được giải thích bằng các nguyên nhân cơ học.

Cụm từ & Cách kết hợp

reject mechanicism

Từ chối cơ giới hóa

embrace mechanicism

Chấp nhận cơ giới hóa

critique of mechanicism

T批評 của cơ giới hóa

radical mechanicism

Cơ giới hóa cực đoan

Câu ví dụ

many philosophers critique mechanicism for reducing life to mere mechanical processes.

Nhiều triết gia chỉ trích cơ học hóa vì việc giảm cuộc sống xuống thành những quá trình cơ học đơn thuần.

scientific mechanicism dominated western thought during the seventeenth century.

Cơ học hóa khoa học thống trị tư tưởng phương Tây vào thế kỷ thứ mười bảy.

the rejection of mechanicism opened pathways for vitalist philosophies.

Sự bác bỏ cơ học hóa đã mở ra con đường cho các triết lý sinh lực.

cartesian mechanicism viewed animals as complex biological machines.

Cơ học hóa Descartes xem động vật như những máy móc sinh học phức tạp.

contemporary biologists sometimes struggle with residual mechanicism in their research.

Các nhà sinh học hiện đại đôi khi gặp khó khăn với cơ học hóa còn sót lại trong nghiên cứu của họ.

reductionist mechanicism continues to influence biomedical research paradigms.

Cơ học hóa giản lược tiếp tục ảnh hưởng đến các khuôn khổ nghiên cứu y sinh.

the limits of mechanicism become apparent when studying consciousness.

Giới hạn của cơ học hóa trở nên rõ ràng khi nghiên cứu về ý thức.

historical mechanicism shaped early modern attitudes toward nature.

Cơ học hóa lịch sử đã định hình thái độ thời kỳ đầu hiện đại đối với thiên nhiên.

some ethicists argue that mechanicism undermines human dignity.

Một số nhà đạo đức học lập luận rằng cơ học hóa làm tổn hại đến lòng tự trọng con người.

mechanicism and vitalism represent fundamental opposing worldviews.

Cơ học hóa và sinh lực học đại diện cho các quan điểm thế giới đối lập cơ bản.

modern physics challenges traditional mechanicism through quantum uncertainty.

Vật lý hiện đại thách thức cơ học hóa truyền thống thông qua sự không chắc chắn lượng tử.

the debate between mechanicism and organicism remains relevant today.

Tranh luận giữa cơ học hóa và sinh học hữu cơ vẫn còn liên quan đến ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay