the film was criticized for its artistic mediocrities.
Phim bị chỉ trích vì những điểm trung bình về mặt nghệ thuật.
political mediocrities have plagued the administration for years.
những điểm trung bình về mặt chính trị đã làm phiền hành chính trong nhiều năm.
the company struggles to overcome its cultural mediocrities.
doanh nghiệp đang vật lộn để vượt qua những điểm trung bình về mặt văn hóa.
critics noted the intellectual mediocrities in the bestseller.
những nhà phê bình đã chỉ ra những điểm trung bình về mặt trí tuệ trong cuốn sách bán chạy.
the new ceo promised to eliminate corporate mediocrities.
CEO mới đã hứa sẽ loại bỏ những điểm trung bình trong doanh nghiệp.
the team's mediocrities were evident in their repeated losses.
những điểm trung bình của đội bóng đã rõ ràng qua những thất bại lặp đi lặp lại.
academic mediocrities concern educators across the country.
những điểm trung bình về mặt học thuật đang làm lo lắng các nhà giáo dục trên khắp cả nước.
the art exhibition revealed several mediocrities in contemporary work.
triển lãm nghệ thuật đã phơi bày nhiều điểm trung bình trong các tác phẩm đương đại.
voters are tired of political mediocrities and want change.
người dân đã chán ngán những điểm trung bình về mặt chính trị và muốn thay đổi.
the documentary exposed the mediocrities of modern journalism.
phim tài liệu đã phơi bày những điểm trung bình trong báo chí hiện đại.
musical mediocrities dominate the current pop charts.
những điểm trung bình về mặt âm nhạc đang thống trị các bảng xếp hạng nhạc pop hiện tại.
education reform aims to address systemic mediocrities in schools.
đổi mới giáo dục nhằm giải quyết những điểm trung bình hệ thống trong các trường học.
the film was criticized for its artistic mediocrities.
Phim bị chỉ trích vì những điểm trung bình về mặt nghệ thuật.
political mediocrities have plagued the administration for years.
những điểm trung bình về mặt chính trị đã làm phiền hành chính trong nhiều năm.
the company struggles to overcome its cultural mediocrities.
doanh nghiệp đang vật lộn để vượt qua những điểm trung bình về mặt văn hóa.
critics noted the intellectual mediocrities in the bestseller.
những nhà phê bình đã chỉ ra những điểm trung bình về mặt trí tuệ trong cuốn sách bán chạy.
the new ceo promised to eliminate corporate mediocrities.
CEO mới đã hứa sẽ loại bỏ những điểm trung bình trong doanh nghiệp.
the team's mediocrities were evident in their repeated losses.
những điểm trung bình của đội bóng đã rõ ràng qua những thất bại lặp đi lặp lại.
academic mediocrities concern educators across the country.
những điểm trung bình về mặt học thuật đang làm lo lắng các nhà giáo dục trên khắp cả nước.
the art exhibition revealed several mediocrities in contemporary work.
triển lãm nghệ thuật đã phơi bày nhiều điểm trung bình trong các tác phẩm đương đại.
voters are tired of political mediocrities and want change.
người dân đã chán ngán những điểm trung bình về mặt chính trị và muốn thay đổi.
the documentary exposed the mediocrities of modern journalism.
phim tài liệu đã phơi bày những điểm trung bình trong báo chí hiện đại.
musical mediocrities dominate the current pop charts.
những điểm trung bình về mặt âm nhạc đang thống trị các bảng xếp hạng nhạc pop hiện tại.
education reform aims to address systemic mediocrities in schools.
đổi mới giáo dục nhằm giải quyết những điểm trung bình hệ thống trong các trường học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay