medreses

[Mỹ]//mɛˈdrɛsɪz//
[Anh]//mɛˈdrɛsɪz//

Dịch

n. Số nhiều của medrese; các trường học thần học Hồi giáo; [Mạng] Truyền thông

Cụm từ & Cách kết hợp

medrese education

giáo dục medrese

medrese students

sinh viên medrese

traditional medrese

medrese truyền thống

studying at medreses

học tập tại các medrese

medrese curriculum

chương trình học của medrese

modern medrese

medrese hiện đại

medrese graduates

cử nhân medrese

conservative medrese

medrese bảo thủ

attending medreses

tham gia các medrese

medrese system

hệ thống medrese

Câu ví dụ

many students still attend traditional medrese in rural turkey.

Nhiều sinh viên vẫn tiếp tục theo học tại các trường medrese truyền thống ở vùng nông thôn Thổ Nhĩ Kỳ.

the historic medrese dates back to the 16th century.

Trường medrese cổ kính này có lịch sử từ thế kỷ 16.

medrese education focuses on religious studies and islamic law.

Giáo dục tại medrese tập trung vào các nghiên cứu tôn giáo và luật Hồi giáo.

his father graduated from a prestigious medrese in istanbul.

Bố anh đã tốt nghiệp từ một trường medrese danh giá ở Istanbul.

the medrese system has influenced islamic education for centuries.

Hệ thống medrese đã ảnh hưởng đến giáo dục Hồi giáo trong hàng thế kỷ.

scholars at the medrese debate theological questions.

Các học giả tại medrese tranh luận về các vấn đề thần học.

the beautiful medrese architecture attracts many tourists.

Thiết kế kiến trúc đẹp của medrese thu hút nhiều du khách.

she studied arabic literature at a medrese in konya.

Cô đã học văn học Ả Rập tại một trường medrese ở Konya.

the medrese curriculum includes quran memorization.

Chương trình học của medrese bao gồm việc thuộc lòng Kinh Quran.

several medrese buildings have been converted into museums.

Nhiều công trình medrese đã được chuyển đổi thành bảo tàng.

young men often continue their education at local medrese.

Nhiều thanh niên thường tiếp tục học tập tại các trường medrese địa phương.

the medrese training emphasizes both religious and secular subjects.

Chương trình đào tạo tại medrese nhấn mạnh cả các môn học tôn giáo và thế tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay