mega

[Mỹ]/'mɛɡə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. triệu
adj. nhiều; lớn
adv. cực kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

mega city

siêu thành phố

mega star

ngôi sao lớn

mega sale

khuyến mãi lớn

mega event

sự kiện lớn

mega structure

cấu trúc lớn

Câu ví dụ

it will be a mega film.

Nó sẽ là một bộ phim bom tấn.

they are mega rich.

Họ rất giàu có.

he has signed a mega deal to make five movies.

Anh ấy đã ký một thỏa thuận bom tấn để sản xuất năm bộ phim.

The Mega-Sonic Scatter-Cat Repeller looks like a megaphone because it actually is one.

Thiết bị xua đuổi mèo Mega-Sonic Scatter-Cat có dạng giống như một chiếc loa phóng thanh vì thực tế nó chính là một chiếc loa phóng thanh.

Re the 400,000iu for two days (Mega A Rx for measles): This is reposting of Vit A Rx for those who missed it.

Liên quan đến 400.000iu trong hai ngày (Mega A Rx cho sởi): Đây là đăng lại của Vit A Rx cho những ai đã bỏ lỡ.

Ví dụ thực tế

Those mega seeds are super valuable to my work.

Những hạt giống khổng lồ này cực kỳ có giá trị đối với công việc của tôi.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

This is the mega-genius equivalent of dying on the toilet.

Đây là sự tương đương của thiên tài siêu việt với việc chết trên bồn cầu.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Since the year 2000 a mega drought has drastically reduced flows.

Kể từ năm 2000, hạn hán nghiêm trọng đã làm giảm đáng kể dòng chảy.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I know Mumbai is an international mega-city so I'll say b) 20 million people.

Tôi biết Mumbai là một siêu đô thị quốc tế, vì vậy tôi sẽ nói b) 20 triệu người.

Nguồn: 6 Minute English

This is another one we're gonna have to absolutely share because it's pretty mega.

Đây là một cái khác mà chúng ta sẽ phải chia sẻ tuyệt đối vì nó khá là lớn.

Nguồn: Gourmet Base

And a lot of them are mega cities, very different from cities here.

Và rất nhiều trong số chúng là các siêu đô thị, rất khác so với các thành phố ở đây.

Nguồn: Charlie Rose interviews Didi President Liu Qing.

Oh my goodness. I can seriously get mega road rage.

Ôi trời ơi. Tôi thực sự có thể nổi giận khi lái xe.

Nguồn: American English dialogue

[Barry] This grill is like mega intense.

[Barry] Cái bếp nướng này thực sự rất mạnh.

Nguồn: Gourmet Base

They have limitations when it comes " mega flashes" .

Chúng có những hạn chế khi nói đến "mega flashes".

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

My rice ice cream, mega simple.

Kem dừa của tôi, cực kỳ đơn giản.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay