mini

[Mỹ]/'mɪnɪ/
[Anh]/'mɪni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xe hơi mini; máy tính mini; váy mini
adj. kích thước túi; mini (váy) siêu ngắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

mini size

kích thước nhỏ

mini version

phiên bản mini

mini skirt

váy mini

miniature

thu nhỏ

mini car

xe mini

mini golf

golf mini

mini bus

xe minibus

mini cooper

mini cooper

Câu ví dụ

You’re blocking that Mini in.

Bạn đang chặn chiếc Mini vào.

Large books can be put on a mini-computer.

Những cuốn sách lớn có thể được đặt trên một mini-máy tính.

Mini-computers are playing an important role in our lives.

Máy tính mini đang đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.

the mini-cow is the result of generations of selective breeding.

Bò mini là kết quả của nhiều thế hệ chọn giống.

minis are passé—the best skirts are knee-length.

Minis đã lỗi thời - những chiếc váy đẹp nhất là dài đến đầu gối.

Kids from six years old play mini rugby at the club.

Trẻ em từ sáu tuổi chơi bóng bầu dục mini tại câu lạc bộ.

Objective To explore a way of mini-abdominoplasty for the patients with midline scar in lower abdominal wall.

Mục tiêu: Khám phá một phương pháp mini-abdominoplasty cho bệnh nhân có sẹo giữa ở thành bụng dưới.

Methods Mini-anatomized armor plate treatment of metacarpus and phalange fracture 20 cases.

Phương pháp: Điều trị bằng phương pháp bọc giáp mini-giải phẫu cho 20 trường hợp gãy xương bàn tay và xương ngón tay.

objective to discus the clinical effects of Mini-anatomized armor plate treatment of metacarpus and phalange fracture.

Mục tiêu: Thảo luận về các hiệu quả lâm sàng của phương pháp điều trị bằng phương pháp bọc giáp mini-giải phẫu cho gãy xương bàn tay và xương ngón tay.

The vascular plexus at the lower part of the villi had the characteristics of recti mini vessels and protal vesselas.

Mạng mạch máu ở phần dưới của các nhung mao có đặc điểm của các mạch máu mini và mạch protal.

"Moorhen Playsuit" combines the game play of a traditional dice-based board game with several action-filled mini games!

"Moorhen Playsuit" kết hợp lối chơi của một trò chơi trên bàn cờ truyền thống dựa trên xúc xắc với nhiều trò chơi mini hành động thú vị!

Methods: 51 cases were execuated with mini-laparoscopy by pockety sutureing intravagina and sealing intravagina with fibrinous coagulator.

Phương pháp: 51 trường hợp được thực hiện với phương pháp nội soi bụng mini bằng cách khâu túi trong âm đạo và bịt kín âm đạo bằng chất đông máu sợi.

Using MINI CONTACT polar poind to check the turtar stability of dry white wine,the conductivity descend value decreased,the wine's stability increased.

Sử dụng đầu cực phân tử MINI CONTACT để kiểm tra độ ổn định của tartrat trong rượu vang trắng khô, giá trị giảm độ dẫn điện đã giảm, độ ổn định của rượu vang đã tăng.

The role of recti mini vessels connecting the cryptal plexus with the villi plexus was an ″collateral circulation″ to supply the base of the villi where the arterial termination was lacking.

Vai trò của các mạch máu recti mini kết nối mạng lưới cryptal với mạng lưới vúi là một ″cung cấp máu vòng bên″ để cung cấp phần gốc của các vúi nơi đầu tận cùng của động mạch bị thiếu.

Methods Urinary calculus were removed by ureteric lithotripsy with ureteroscope or mini-invasive percutaneous neral fistulation lithotripsy removed the urolithus.

Phương pháp: Sỏi niệu quản được loại bỏ bằng nghiền sỏi niệu quản bằng ống nội soi niệu quản hoặc nghiền sỏi niệu quản xâm lấn tối thiểu qua da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay