meitnerium

[Mỹ]/meɪtˈnɪəriəm/
[Anh]/meɪtˈnɪrɪəm/

Dịch

n. một nguyên tố hóa học với ký hiệu Mt và số nguyên tử 109
Word Forms
số nhiềumeitneriums

Cụm từ & Cách kết hợp

meitnerium discovery

phát hiện meitnerium

meitnerium properties

tính chất của meitnerium

meitnerium isotope

đồng vị của meitnerium

meitnerium research

nghiên cứu về meitnerium

meitnerium atom

nguyên tử meitnerium

meitnerium symbol

ký hiệu của meitnerium

meitnerium usage

sử dụng meitnerium

meitnerium synthesis

tổng hợp meitnerium

meitnerium experiment

thí nghiệm meitnerium

meitnerium compound

hợp chất của meitnerium

Câu ví dụ

meitnerium is a synthetic element.

meitnerium là một nguyên tố tổng hợp.

scientists discovered meitnerium in the 1980s.

các nhà khoa học đã phát hiện ra meitnerium vào những năm 1980.

meitnerium has the atomic number 109.

meitnerium có số nguyên tử là 109.

research on meitnerium is still ongoing.

nghiên cứu về meitnerium vẫn đang tiếp diễn.

meitnerium is named after lise meitner.

meitnerium được đặt tên theo lise meitner.

meitnerium is part of the transactinide series.

meitnerium là một phần của chuỗi các nguyên tố siêuactinide.

meitnerium is highly unstable and radioactive.

meitnerium rất không ổn định và phóng xạ.

only a few atoms of meitnerium have been produced.

chỉ một vài nguyên tử meitnerium đã được tạo ra.

meitnerium is classified as a transition metal.

meitnerium được phân loại là một kim loại chuyển tiếp.

meitnerium is not found in nature.

meitnerium không được tìm thấy trong tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay