melds

[Mỹ]/mɛldz/
[Anh]/mɛldz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. kết hợp hoặc trộn lẫn
vt. khiến cho kết hợp hoặc trộn lẫn
n. sự kết hợp hoặc sự trộn lẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

art melds

nghệ thuật hòa quyện

culture melds

văn hóa hòa quyện

style melds

phong cách hòa quyện

sound melds

âm thanh hòa quyện

flavor melds

hương vị hòa quyện

technology melds

công nghệ hòa quyện

design melds

thiết kế hòa quyện

emotion melds

cảm xúc hòa quyện

idea melds

ý tưởng hòa quyện

theme melds

chủ đề hòa quyện

Câu ví dụ

the artist melds different styles to create a unique piece.

nghệ sĩ hòa trộn các phong cách khác nhau để tạo ra một tác phẩm độc đáo.

the chef melds flavors from various cuisines in his dishes.

đầu bếp hòa trộn các hương vị từ nhiều nền ẩm thực khác nhau trong các món ăn của mình.

the technology melds seamlessly with traditional methods.

công nghệ hòa nhập liền mạch với các phương pháp truyền thống.

the program melds education with entertainment for children.

chương trình kết hợp giáo dục với giải trí cho trẻ em.

her music melds classical elements with modern beats.

nghệ thuật âm nhạc của cô ấy kết hợp các yếu tố cổ điển với nhịp điệu hiện đại.

the film melds drama and comedy in a unique way.

phim kết hợp kịch tính và hài kịch một cách độc đáo.

the designer melds functionality and style in her creations.

nhà thiết kế kết hợp tính năng và phong cách trong các sáng tạo của cô ấy.

the project melds community input with expert advice.

dự án kết hợp ý kiến ​​cộng đồng với lời khuyên chuyên gia.

the writer melds fantasy with reality in her stories.

nhà văn kết hợp fantasy với thực tế trong những câu chuyện của cô ấy.

the software melds data from multiple sources for analysis.

phần mềm kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay