meles

[Mỹ]/ˈmeɪleɪ/
[Anh]/ˈmeɪleɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Bài hát hoặc giai điệu Hawaii; bài hát hoặc giai điệu Hawaii
Word Forms
số nhiềumeless

Cụm từ & Cách kết hợp

mele attack

tấn công cận chiến

mele weapon

vũ khí cận chiến

mele combat

đấu cận chiến

mele damage

sát thương cận chiến

mele range

tầm đánh cận chiến

mele skills

kỹ năng cận chiến

mele class

lớp cận chiến

mele fight

đánh nhau cận chiến

mele strategy

chiến lược cận chiến

mele style

phong cách cận chiến

Câu ví dụ

we need to have a mele to discuss the project.

Chúng ta cần có một cuộc gặp để thảo luận về dự án.

she decided to have a mele with her friends this weekend.

Cô ấy quyết định có một cuộc gặp với bạn bè vào cuối tuần này.

it's important to have a mele before making a decision.

Điều quan trọng là phải có một cuộc gặp trước khi đưa ra quyết định.

they will have a mele to celebrate their success.

Họ sẽ có một cuộc gặp để ăn mừng thành công của họ.

he wants to have a mele every month to stay connected.

Anh ấy muốn có một cuộc gặp mỗi tháng để giữ liên lạc.

let's have a mele to brainstorm new ideas.

Hãy có một cuộc gặp để động não những ý tưởng mới.

she plans to have a mele to share her experiences.

Cô ấy dự định có một cuộc gặp để chia sẻ kinh nghiệm của cô ấy.

we should have a mele to resolve the issues.

Chúng ta nên có một cuộc gặp để giải quyết các vấn đề.

they usually have a mele on friday afternoons.

Họ thường có một cuộc gặp vào chiều thứ sáu.

it's a good idea to have a mele with the team regularly.

Thật là một ý tưởng tốt để có một cuộc gặp với nhóm thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay