| số nhiều | meliorisms |
meliorism philosophy
triết lý cải thiện
meliorism belief
niềm tin cải thiện
meliorism approach
phương pháp cải thiện
meliorism theory
thuyết cải thiện
meliorism perspective
quan điểm cải thiện
meliorism concept
khái niệm cải thiện
meliorism movement
phong trào cải thiện
meliorism values
giá trị cải thiện
meliorism ideals
lý tưởng cải thiện
meliorism roots
nguồn gốc cải thiện
meliorism suggests that we can improve the world through our efforts.
chủ nghĩa cải thiện cho thấy chúng ta có thể cải thiện thế giới thông qua nỗ lực của mình.
many philosophers advocate for meliorism as a guiding principle.
nhiều nhà triết học ủng hộ chủ nghĩa cải thiện như một nguyên tắc định hướng.
her belief in meliorism drives her activism.
niềm tin của cô ấy vào chủ nghĩa cải thiện thúc đẩy hoạt động của cô ấy.
meliorism contrasts with pessimism in its outlook on human progress.
chủ nghĩa cải thiện tương phản với chủ nghĩa bi quan về triển vọng tiến bộ của con người.
he wrote a book discussing the implications of meliorism.
anh ấy đã viết một cuốn sách thảo luận về những tác động của chủ nghĩa cải thiện.
meliorism encourages individuals to take positive action.
chủ nghĩa cải thiện khuyến khích mọi người thực hiện hành động tích cực.
her meliorism is evident in her community service work.
chủ nghĩa cải thiện của cô ấy thể hiện rõ trong công việc phục vụ cộng đồng của cô ấy.
meliorism can inspire hope in challenging times.
chủ nghĩa cải thiện có thể truyền cảm hứng hy vọng trong những thời điểm khó khăn.
he believes that meliorism is essential for social change.
anh ấy tin rằng chủ nghĩa cải thiện là điều cần thiết cho sự thay đổi xã hội.
meliorism philosophy
triết lý cải thiện
meliorism belief
niềm tin cải thiện
meliorism approach
phương pháp cải thiện
meliorism theory
thuyết cải thiện
meliorism perspective
quan điểm cải thiện
meliorism concept
khái niệm cải thiện
meliorism movement
phong trào cải thiện
meliorism values
giá trị cải thiện
meliorism ideals
lý tưởng cải thiện
meliorism roots
nguồn gốc cải thiện
meliorism suggests that we can improve the world through our efforts.
chủ nghĩa cải thiện cho thấy chúng ta có thể cải thiện thế giới thông qua nỗ lực của mình.
many philosophers advocate for meliorism as a guiding principle.
nhiều nhà triết học ủng hộ chủ nghĩa cải thiện như một nguyên tắc định hướng.
her belief in meliorism drives her activism.
niềm tin của cô ấy vào chủ nghĩa cải thiện thúc đẩy hoạt động của cô ấy.
meliorism contrasts with pessimism in its outlook on human progress.
chủ nghĩa cải thiện tương phản với chủ nghĩa bi quan về triển vọng tiến bộ của con người.
he wrote a book discussing the implications of meliorism.
anh ấy đã viết một cuốn sách thảo luận về những tác động của chủ nghĩa cải thiện.
meliorism encourages individuals to take positive action.
chủ nghĩa cải thiện khuyến khích mọi người thực hiện hành động tích cực.
her meliorism is evident in her community service work.
chủ nghĩa cải thiện của cô ấy thể hiện rõ trong công việc phục vụ cộng đồng của cô ấy.
meliorism can inspire hope in challenging times.
chủ nghĩa cải thiện có thể truyền cảm hứng hy vọng trong những thời điểm khó khăn.
he believes that meliorism is essential for social change.
anh ấy tin rằng chủ nghĩa cải thiện là điều cần thiết cho sự thay đổi xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay