melm

[Mỹ]/melm/
[Anh]/melm/

Dịch

n. Độ cao tối đa của các đụn đá trượt bên; Trung gian sắc tố; Màng mỏng dạng nhũ tương
Các dạng của từ
số nhiềumelms

Câu ví dụ

the customer complained about the thick layer of melm on the old furniture.

Khách hàng đã phàn nàn về lớp melm dày trên đồ nội thất cũ.

you need to scrape off the sticky melm before applying the new paint.

Bạn cần cạo bỏ lớp melm dính trước khi sơn mới.

a green melm covered the surface of the neglected pond.

Một lớp melm xanh bao phủ bề mặt của cái ao bị bỏ hoang.

the mechanic wiped a patch of black melm from the engine.

Kỹ thuật viên lau sạch một mảng melm đen trên động cơ.

he felt a strange melm on the bottom of his shoe.

Ông cảm thấy một lớp melm kỳ lạ ở đáy giày mình.

the chemical reaction produced a gray melm that clogged the pipes.

Phản ứng hóa học tạo ra một lớp melm xám làm tắc nghẽn đường ống.

years of neglect left a sticky melm on the kitchen cabinets.

Nhiều năm bỏ bê đã để lại một lớp melm dính trên tủ bếp.

the swamp was filled with rotting vegetation and thick melm.

Đầm lầy đầy rẫy thực vật mục nát và lớp melm dày.

cleaning the industrial melm from the machinery took hours.

Vệ sinh lớp melm công nghiệp khỏi máy móc đã mất hàng giờ.

don't touch that railing; it is covered in grimy melm.

Đừng chạm vào thanh chắn đó; nó bị phủ đầy lớp melm bẩn.

the doctor examined the organic melm under the microscope.

Bác sĩ đã kiểm tra lớp melm hữu cơ dưới kính hiển vi.

a foul smell rose from the melm accumulating in the drain.

Một mùi hôi thối lan tỏa từ lớp melm tích tụ trong đường thoát nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay